Giá mua tôm thẻ nguyên liệu của một vài nhà máy gia công như Tấn Nhất Phương (Sóc Trăng), Minh Phát (Cà Mau) ngày hôm nay cũng tăng lại với các cỡ mua chính (100 con/kg về lớn).
Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương hôm nay tăng 1.000 đ/kg, giá tại Minh Phát tăng 1-5.000 đ/kg với hàng thẻ tươi. Giá tại các nhà máy khác như Quốc Thanh, Nhật Phượng, Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Phát Hưng, Mặt Hàng Mới tạm chững sau mức giảm trong dịp nghỉ Lễ (giảm 1-4.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 93-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 75-79.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.
Ngoài ra, do thị trường Trung Quốc vẫn đang trong kỳ nghỉ Lễ 1/5 kéo dài 5 ngày (1/5-5/5) nên tiến độ giao hàng tạm chững về cuối tuần. Thương nhân cũng cho biết nhu cầu đặt hàng của các đối tác trong quý 2/2024 chưa cao như kỳ vọng. Mặt khác, Hiệp định thương mại tự do của Trung Quốc và Ecuador có hiệu lực từ 1/5/2024 cũng đang tạo lợi thế lớn cho tôm Ecuador nhập khẩu vào nước này; đồng nghĩa với việc tăng áp lực cạnh tranh cho các đơn hàng tôm từ Việt Nam.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 3/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
3/5 |
27/4-2/5 |
23-26/4 |
20-22/4 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▲1.000 (cỡ 60-100) |
▼1-3.000 (cỡ 60 về nhỏ) |
▼1-4.000 (cỡ 60 về nhỏ) |
▬ |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 110-240) |
▼1-2.000 (cỡ 110-140) ▲1.000 (cỡ 100) |
▼1-3.000 (cỡ 100-240) |
|
|
Nhật Phượng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 50-220) |
▼2-5.000 (cỡ 50-220) |
|
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 110-160) |
|
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 50-120) |
▲1-2.000 |
▼1-3.000 (cỡ 25-70) ▲1-2.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 50-180 – ao bạt) |
▼1-3.000 (cỡ 60-150) |
▲1.000 |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 30-170) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 70-95) |
▬ |
▼2.000 (cỡ 70) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 40-90) |
▬ |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 35-45, 70) |
▬ |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 70-120) |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▲2-4.000 |
▬ |
▬ (Ổn định) |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 30-80) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 30-45, 80-100) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-5.000 (cỡ 20-100) |
▼1-4.000 (cỡ 30-100) |
▼1-2.000 (cỡ 90-150) |
▲1.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-45, 60-200) |
▼1.000 (cỡ 80-200) |
▼1-5.000 (cỡ 15-180) |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 20-25, 35-70, 90-160) |
▼1.000 (cỡ 22-180) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 500-2.000 đ/kg cỡ 30-100 con/kg). Xu hướng giảm giá tại đầm dự kiến có thể tạm chững, khi một số nhà máy đã bắt đầu tăng giá trở lại sau nghỉ Lễ.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
25/4 |
|
|
30 con/kg |
137-139 |
137-139 |
138-139 |
138-140 |
Tạm chững sau khi giảm trong ngày 1-2/5 |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
107-110 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
25/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm chững sau khi giảm trong ngày 1-2/5 |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
25/4 |
Tạm chững sau khi giảm trong ngày 1-2/5 |
|
30 con/kg |
135-137 |
135-137 |
136-137 |
136-138 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
93-95 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
84-85 |
84-86 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)