Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 6/5/2024: Giá mua tôm thẻ nguyên liệu của một số nhà máy gia công tăng lại trong khoảng 3-4 ngày trở lại đây; đơn hàng xuất khẩu chưa có tín hiệu gia tăng đến đầu tháng 5.

08:47 06/05/2024 AgroMonitor

Giá mua tôm thẻ nguyên liệu của một số nhà máy gia công như Tấn Nhất Phương, Cẩm Vui, Minh Phát cũng đã tăng lại trong khoảng 3-4 ngày trở lại đây. Tuy nhiên so với cuối tháng 4, giá tại hầu hết nhà máy vẫn đang thấp hơn 1-3.000 đ/kg.

Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương về cuối tuần tiếp tục tăng 1.000 đ/kg với các cỡ nhỏ; giá tại Minh Phát tăng 1-5.000 đ/kg với hàng thẻ tươi và ngâm; giá tại Cẩm Vui tăng 1-2.000 đ/kg với hàng thẻ ngâm (trái lại hàng tươi tiếp tục giảm giá).

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 76-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.

Tháng 4/2024, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc đạt 2,8 nghìn tấn - giảm 11% so với tháng trước. Trong tháng, xuất khẩu tôm thẻ đi thị trường Trung Quốc chiếm 85% là hàng PD (sơ chế lột vỏ, lấy chỉ rút tim); trong khi tỉ trọng hàng HOSO, HLSO (nguyên con) đạt 9%. So với cùng kỳ năm trước, lượng xuất đi thị trường này trong tháng 4 giảm 35%, trong đó lượng hàng PD giảm 27%; lượng hàng HOSO, HLSO giảm 47%.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 6/5/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

4-6/5

3/5

27/4-2/5

23-26/4

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Tăng giá

1.000 (cỡ 240-350)

1.000 (cỡ 60-100)

1-3.000 (cỡ 60 về nhỏ)

1-4.000 (cỡ 60 về nhỏ)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (cỡ 110-240)

1-2.000 (cỡ 110-140)

1.000 (cỡ 100)

 

Nhật Phượng (Thẻ tươi)

Ổn định

2-4.000 (cỡ 50-220)

2-5.000 (cỡ 50-220)

 

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

(Ổn định)

1-2.000 (cỡ 110-160)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Tăng giá cỡ lớn và một số cỡ mua chính

 

1-2.000
(cỡ 30-40, 100, 120)

1-4.000 (cỡ 50-120)

1-2.000
(cỡ 50-70)
1-2.000 (cỡ 80-200)

 

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá

1-6.000 (cỡ 30-90)

1-2.000 (cỡ 180-350)

1-3.000 (cỡ 45-200)

2-5.000
(cỡ 30-40)

 

2.000 (cỡ 80-90)

1-3.000
(cỡ 60-70, 100)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (cỡ 30-190)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (cỡ 100-150)

1.000 (cỡ 50-180 – ao bạt)

1-3.000 (cỡ 60-150)

 

A Phan (thẻ tươi)

Ổn định

2-3.000 (cỡ 30-170)

 

Phát Hưng (Thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (cỡ 70-95)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Giảm giá

1-3.000 (cỡ 70-150)

1-5.000 (cỡ 40-90)

 

Phú Cường (thẻ tươi)

Ổn định

1-3.000 (cỡ 35-70)

1.000 (cỡ 35-45, 70)

 

Tính Thúy (Thẻ tươi)

Giảm giá

 

1-4.000 (cỡ 100-180)

 

 

 

Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm)

Giảm giá

1-2.000 (cỡ 80-130)

1-6.000 (cỡ 70-120)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Ổn định

2-4.000
(cỡ 70-80)

Cà Mau

Song Thư (thẻ tươi)

Giảm giá (riêng cỡ lớn tăng giá)

 

1-3.000
(cỡ 30-50)

1-2.000 (cỡ 60-70, 100)

1-5.000 (cỡ 30-80)

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá (riêng cỡ lớn tăng giá)

1-5.000 (cỡ 70-200)

1-2.000
(cỡ 30-40)

 

Minh Phát (thẻ tươi)

Tăng giá

1-5.000 (cỡ 20-100)

1-4.000 (cỡ 30-100)

1-2.000 (cỡ 90-150)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Tăng giá

1-3.000
(cỡ 30-200)

1.000 (cỡ 15-25)

1-3.000 (cỡ 35-45, 60-200)

1.000 (cỡ 80-200)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu cũng tăng lại 1-2.000 đ/kg với cỡ 30-100 con/kg – theo xu hướng tăng lại giá của các nhà máy. Riêng với hàng màu đẹp, giá tăng 1.000 đ/kg với các cỡ 90-130 con/kg.

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

3/5

3/5

2/5

26/4

 

30 con/kg

139-141

137-139

137-139

138-139

Tăng 1-2.000 đ/kg cỡ 30-100

50 con/kg

108-110

107-109

107-109

107-109

80 con/kg

96-98

94-96

94-96

95-97

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

3/5

3/5

2/5

26/4

 

30 con/kg

-

-

-

-

Tăng 1.000 đ/kg cỡ 90-130

50 con/kg

108-110

108-110

108-110

108-110

80 con/kg

96-98

96-98

96-98

97-99

100 con/kg

93-95

92-94

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

3/5

3/5

2/5

26/4

Tăng 1-2.000 đ/kg cỡ 30-100

30 con/kg

137-139

135-137

135-137

136-137

50 con/kg

107-109

106-108

106-108

106-108

80 con/kg

94-96

92-94

92-94

93-95

100 con/kg

84-85

83-85

83-85

84-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)