Giá mua tôm thẻ nguyên liệu của một số nhà máy gia công như Tấn Nhất Phương, Song Thư giảm trở lại trong ngày hôm nay với một số cỡ mua chính (từ 100 con/kg về lớn).
Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương (Sóc Trăng) giảm 1.000 đ/kg với cỡ 80-90 con/kg và cỡ nhỏ - sau mức tăng nhẹ từ cuối tuần. Giá tại nhà máy Song Thư (Cà Mau) giảm 1-4.000 đ/kg với cỡ lớn hàng thẻ ngâm.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 76-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg ở mức 128-142.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 7/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7/5 |
4-6/5 |
3/5 |
27/4-2/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
▼1.000 (cỡ 80-90, 140-250) |
▲1.000 (cỡ 240-350) |
▲1.000 (cỡ 60-100) |
▼1-3.000 (cỡ 60 về nhỏ) |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 110-140) |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 110-240) |
|
|
Nhật Phượng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 50-220) |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
|
▲1-2.000 |
▼1-4.000 (cỡ 50-120) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 30-90) ▼1-2.000 (cỡ 180-350) |
▼1-3.000 (cỡ 45-200) ▲2-5.000 |
|
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 30-190) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 100-150) |
▼1.000 (cỡ 50-180 – ao bạt) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 70-150) |
▬ |
▬ |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-70) |
|
|
Tính Thúy (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
|
▼1-4.000 (cỡ 100-180) |
|
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 80-130) |
▼1-6.000 (cỡ 70-120) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Giảm giá tôm ao bạt |
▼2.000 (cỡ 60-200) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 ▼1-2.000 (cỡ 60-70, 100) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (cỡ 25-70) |
▼1-5.000 (cỡ 70-200) ▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-5.000 (cỡ 20-100) |
▼1-4.000 (cỡ 30-100) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-3.000 ▼1.000 (cỡ 15-25) |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-45, 60-200) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức tăng nhẹ đầu tuần (tăng 1-2.000 đ/kg cỡ 30-100 con/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
|
|
30 con/kg |
139-141 |
137-139 |
137-139 |
138-139 |
Tăng 1-2.000 đ/kg cỡ 30-100 |
|
50 con/kg |
108-110 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tăng 1.000 đ/kg cỡ 90-130 |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
97-99 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
26/4 |
Tăng 1-2.000 đ/kg cỡ 30-100 |
|
30 con/kg |
137-139 |
135-137 |
135-137 |
136-137 |
|
|
50 con/kg |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
|
|
100 con/kg |
84-85 |
83-85 |
83-85 |
84-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)