Các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc trong 2 ngày nay giảm giá lại từ 1-4.000 đ/kg với một số cỡ mua chính (50-100 con/kg) và cỡ lớn.
Cụ thể, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương (Sóc Trăng) giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 60-130 con/kg. Tại nhà máy Huy Minh, Hui Feng (Bạc Liêu), giá cũng giảm 2.000 đ/kg với cỡ từ 60 con/kg về nhỏ, hàng thẻ tươi. Tại nhà máy Song Thư, Minh Phát (Cà Mau), giá giảm 1-5.000 đ/kg chủ yếu với cỡ 90 con/kg về lớn, hàng thẻ tươi và ngâm.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 76-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 8/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
7-8/5 |
4-6/5 |
3/5 |
27/4-2/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ trong 2 ngày liên tiếp |
▼1.000 (cỡ 80-90, 140-250) – 7/5; ▼1-2.000 (60-130) |
▲1.000 (cỡ 240-350) |
▲1.000 (cỡ 60-100) |
▼1-3.000 (cỡ 60 về nhỏ) |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 110-140) |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 110-240) |
|
|
Nhật Phượng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 50-220) |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
|
▲1-2.000 |
▼1-4.000 (cỡ 50-120) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 30-90) ▼1-2.000 (cỡ 180-350) |
▼1-3.000 (cỡ 45-200) ▲2-5.000 |
|
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Giám giá ao đất |
▼2.000 (cỡ 120-220) |
▬ |
▼2.000 (cỡ 30-190) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 100-150) |
▼1.000 (cỡ 50-180 – ao bạt) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 70-150) |
▬ |
▬ |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-70) |
|
|
Tính Thúy (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
|
▼1-4.000 (cỡ 100-180) |
|
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 80-130) |
▼1-6.000 (cỡ 70-120) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Giảm giá tôm ao bạt |
▼2.000 (cỡ 60-200) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-3.000 ▼1-2.000 (cỡ 60-70, 100) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (cỡ 25-70) |
▼1-5.000 (cỡ 70-200) ▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼2-5.000 (cỡ 20-90) |
▬ |
▲1-5.000 (cỡ 20-100) |
▼1-4.000 (cỡ 30-100) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼1-5.000 (cỡ 15-80, 110-400) |
▲1-3.000 ▼1.000 (cỡ 15-25) |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-45, 60-200) |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼5.000 (cỡ 50-60) |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu hôm nay quay đầu giảm lại 1-2.000 đ/kg với cỡ 30-60 con/kg – theo xu hướng giảm giá tại các nhà máy. Riêng với hàng màu đẹp, giá tạm thời ổn định.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
137-139 |
139-141 |
137-139 |
137-139 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
50 con/kg |
106-108 |
108-110 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
94-96 |
94-96 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Ổn định sau khi tăng vào đầu tuần này |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
135-137 |
137-139 |
135-137 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
92-94 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
84-85 |
84-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)