Các nhà máy lớn vẫn trong xu hướng giảm giá mua nguyên liệu từ 7/5 đến nay. Ngày hôm nay (9/5), giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại nhà máy Khang An, Khánh Sủng, Cases tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg với hàng thẻ tươi và ngâm. Xu hướng giảm giá chủ yêu với cỡ 50 con/kg về lớn; giá các cỡ mua chính 70-80 con/kg tạm chững.
Cụ thể, nhà máy Khang An tiếp tục giảm 1.000 đ/kg với cỡ lớn 30 con/kg, hàng thẻ tươi và ngâm (đã giảm 3 lần liên tiếp trong 3 ngày 7/5-9/5, tổng mức giảm 4.000 đ/kg). Tại Khánh Sủng, giá giảm 1-7.000 đ/kg so với đầu tháng 5, cũng chủ yếu với cỡ 50 con/kg về lớn, hàng thẻ ngâm. Tại Cases, giá giảm 1-2.000 đ/kg với một số cỡ 60 con/kg về lớn, hàng thẻ ngâm.
Tại nhà máy Sao Ta, giá tạm chững từ mức giảm ngày hôm qua; đồng thời từ 9/5/2024 nhà máy cũng thông báo tạm dừng áp dụng việc trừ phụ trội 1% nước đối với tất cả lô tôm nguyên liệu mua vào xí nghiệp Tân Long (đã áp dụng từ tháng 8/2023). Động thái này một phần nhằm duy trì hút hàng tôm nguyên liệu.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 111-132.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 98-112.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 98-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-101.000 đ/kg.
Lượng tôm thẻ nguyên liệu giao về các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng nhìn chung ở mức cao; một số nhà máy như Stapimex tăng nhẹ lượng mua trong 2 ngày trở lại đây. Tại nhà máy Minh Phú (MPHG+MPCM), lượng mua lại có hướng giảm nhẹ.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-10/5 |
8/5 |
7/5 |
3-6/5 |
27/4-2/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 22-55, 90-95); |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 30-70) |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn 2 ngày liên tiếp |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼2.000 (cỡ 30-50)
|
▼1-3.000 (cỡ 35-50)
|
▼2-4.000 (cỡ 30, 90-95)
|
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼1-3.000 (cỡ 29-85) |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-50) ▲2.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-120) ▼7.000 (cỡ 30) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1-7.000 (cỡ 20-45) |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 24-80) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
|
Tài Kim Anh (thẻ oxy) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 25-55) |
▲3.000 |
▼1-2.000 (cỡ 25-250) |
|
|
Minh Phú (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 25-55) |
▲3.000 |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼1-2.000 (cỡ 25-30, 50-60, 90-350) |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▼1-3.000 (cỡ 25-130)
|
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 30-50)
|
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 20-24, 35-120) |
▬ |
|
|
Thái Minh Long (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 65-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm chững sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 30-60 con/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
137-139 |
139-141 |
137-139 |
137-139 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
50 con/kg |
106-108 |
108-110 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
94-96 |
94-96 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Ổn định sau khi tăng vào đầu tuần này |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
135-137 |
137-139 |
135-137 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
92-94 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
84-85 |
84-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)