Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 9/5/2024: Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công tiếp tục giảm 1-4.000 đ/kg.

08:19 09/05/2024 AgroMonitor

Ngày hôm nay (9/5), một số nhà máy như Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Minh Phát giảm giá 1-3.000 đ/kg. Trước đó (7-8/5), nhiều nhà máy như Tấn Nhất Phương, Huy Minh, Song Thư cũng đã giảm 1-4.000 đ/kg các cỡ mua chính (50-100 con/kg) và cỡ lớn.

Cụ thể hôm nay, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Cẩm Vui giảm 1-3.000 đ/kg cỡ 90 con/kg về nhỏ và một số cỡ lớn. Giá tại Châu Bá Thảo giảm 2-3.000 đ/kg cỡ 70-150 con/kg, hàng thẻ tươi. Giá tại Minh Phát giảm 2.000 đ/kg cỡ 60-100 con/kg, hàng thẻ tươi.

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 76-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/5/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

9-10/5

7-8/5

4-6/5

3/5

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (cỡ 80-90, 140-250) – 7/5; 1-2.000 (60-130)

1.000 (cỡ 240-350)

1.000 (cỡ 60-100)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (cỡ 110-140)

 

Nhật Phượng (Thẻ tươi)

Ổn định

 

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

(Ổn định)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

 

1-2.000
(cỡ 30-40, 100, 120)

 

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá hầu hết kích cỡ

1-3.000
(cỡ 30-60, 90-350);

3.000
(cỡ 70)

1-6.000 (cỡ 30-90)

1-2.000 (cỡ 180-350)

1-3.000 (cỡ 45-200)

2-5.000
(cỡ 30-40)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (cỡ 120-220)

2.000 (cỡ 30-190)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Giám giá ao bạt

2-3.000 (cỡ 70-150)

2.000 (cỡ 100-150)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

1-3.000 (cỡ 70-150)

 

Phú Cường (thẻ tươi)

Ổn định

 

Tính Thúy (Thẻ tươi)

Ổn định

 

1-4.000 (cỡ 100-180)

 

Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000 (cỡ 80-130)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Ổn định

 

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (cỡ 60-200)

Cà Mau

Song Thư (thẻ tươi)

Ổn định

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

1-4.000 (cỡ 25-70)

1-5.000 (cỡ 70-200)

1-2.000
(cỡ 30-40)

 

Minh Phát (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ

2.000 (cỡ 60-100)

2-5.000 (cỡ 20-90)

1-5.000 (cỡ 20-100)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

1-5.000 (cỡ 15-80, 110-400)

1-3.000
(cỡ 30-200)

1.000 (cỡ 15-25)

Kiên Giang

Ngôi Sao Tươi Sáng (thẻ oxy)

Ổn định

5.000 (cỡ 50-60)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm chững sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 30-60 con/kg).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

8-9/5

6-7/5

3/5

2/5

 

30 con/kg

137-139

139-141

137-139

137-139

Giảm giá cỡ 30-60 con/kg

50 con/kg

106-108

108-110

107-109

107-109

80 con/kg

96-98

96-98

94-96

94-96

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

8-9/5

6-7/5

3/5

2/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Ổn định sau khi tăng vào đầu tuần này

50 con/kg

108-110

108-110

108-110

108-110

80 con/kg

96-98

96-98

96-98

96-98

100 con/kg

93-95

93-95

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

8-9/5

6-7/5

3/5

2/5

Giảm giá cỡ 30-60 con/kg

30 con/kg

135-137

137-139

135-137

135-137

50 con/kg

105-107

107-109

106-108

106-108

80 con/kg

94-96

94-96

92-94

92-94

100 con/kg

84-85

84-85

83-85

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)