Ngày hôm nay (9/5), một số nhà máy như Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Minh Phát giảm giá 1-3.000 đ/kg. Trước đó (7-8/5), nhiều nhà máy như Tấn Nhất Phương, Huy Minh, Song Thư cũng đã giảm 1-4.000 đ/kg các cỡ mua chính (50-100 con/kg) và cỡ lớn.
Cụ thể hôm nay, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Cẩm Vui giảm 1-3.000 đ/kg cỡ 90 con/kg về nhỏ và một số cỡ lớn. Giá tại Châu Bá Thảo giảm 2-3.000 đ/kg cỡ 70-150 con/kg, hàng thẻ tươi. Giá tại Minh Phát giảm 2.000 đ/kg cỡ 60-100 con/kg, hàng thẻ tươi.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 76-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 9/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-10/5 |
7-8/5 |
4-6/5 |
3/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 80-90, 140-250) – 7/5; ▼1-2.000 (60-130) |
▲1.000 (cỡ 240-350) |
▲1.000 (cỡ 60-100) |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 110-140) |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▲1-2.000 |
|
|
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼1-3.000 ▲3.000 |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 30-90) ▼1-2.000 (cỡ 180-350) |
▼1-3.000 (cỡ 45-200) ▲2-5.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 120-220) |
▬ |
▼2.000 (cỡ 30-190) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giám giá ao bạt |
▼2-3.000 (cỡ 70-150) |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 100-150) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 70-150) |
▬ |
|
|
Phú Cường (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tính Thúy (Thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
|
▼1-4.000 (cỡ 100-180) |
|
|
Mặt Hàng Mới (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 80-130) |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 60-200) |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 25-70) |
▼1-5.000 (cỡ 70-200) ▲1-2.000 |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ |
▼2.000 (cỡ 60-100) |
▼2-5.000 (cỡ 20-90) |
▬ |
▲1-5.000 (cỡ 20-100) |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 15-80, 110-400) |
▲1-3.000 ▼1.000 (cỡ 15-25) |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼5.000 (cỡ 50-60) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm chững sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 30-60 con/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
137-139 |
139-141 |
137-139 |
137-139 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
50 con/kg |
106-108 |
108-110 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
94-96 |
94-96 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Ổn định sau khi tăng vào đầu tuần này |
|
50 con/kg |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
2/5 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
30 con/kg |
135-137 |
137-139 |
135-137 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
92-94 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
84-85 |
84-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)