Một số nhà máy lớn tiếp tục xu hướng giảm giá mua tôm thẻ nguyên liệu về cuối tuần (Cases, Sea Minh Hải). Tính từ đầu tuần đến nay, hầu hết nhà máy lớn như Sao Ta, Khang An, Khánh Sủng, Minh Phú, Cases đều đã giảm giá với tổng mức giảm từ 1-4.000 đ/kg với các cỡ mua chính từ 80 con/kg về lớn (song tập trung giảm chủ yếu cỡ 20-50 con/kg).
Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn như Khang An, Khánh Sủng, Minh Phú tạm ổn định sau mức giảm trong các ngày 7-9/5. Hôm nay và dự kiến vào ngày mai (11/5), giá mua tôm thẻ tại nhà máy Cases giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ mua chính hàng thẻ tươi và ngâm. Tại nhà máy Sea Minh Hải, giá giảm 1.000 đ/kg với một số cỡ mua chính, hàng thẻ tươi và ngâm.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 111-132.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 98-111.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 98-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-98.000 đ/kg.
Lượng tôm thẻ nguyên liệu giao về các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng, Cà Mau vẫn duy trì ở mức cao.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 10/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-11/5 |
8/5 |
7/5 |
3-6/5 |
27/4-2/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-6.000 (cỡ 22-55, 90-95); |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 30-70) |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn 2 ngày liên tiếp |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼2.000 (cỡ 30-50)
|
▼1-3.000 (cỡ 35-50)
|
▼2-4.000 (cỡ 30, 90-95)
|
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
▼1-3.000 (cỡ 29-85) |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 35-50) ▲2.000 |
▼1-2.000 (cỡ 35-120) ▼7.000 (cỡ 30) |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1-7.000 (cỡ 20-45) |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 24-80) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
|
Tài Kim Anh (thẻ oxy) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 25-55) |
▲3.000 |
▼1-2.000 (cỡ 25-250) |
|
|
Minh Phú (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 25-55) |
▲3.000 |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼1-2.000 (cỡ 25-30, 50-60, 90-350) |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▼1-3.000 (cỡ 25-130)
|
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Giảm giá tất cả cỡ |
▼1.000 (cỡ 30-130) |
▬ |
▼1.000 (cỡ 30-50)
|
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá cỡ mua chính |
▼1.000 (cỡ 50, 70, 90-120) |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 20-24, 35-120) |
▬ |
|
|
Thái Minh Long (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 65-80) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu hôm nay tiếp tục giảm lại 500-2.000 đ/kg với các cỡ 20-40, 90-100 con/kg (lần giảm thứ 2 từ đầu tuần) – theo đà giảm giá của các nhà máy. Tổng mức giảm từ đầu tuần đến nay khoảng 2-4.000 đ/kg với các cỡ từ 50 con/kg về lớn; trong khi đó giá cỡ 70-80 con/kg vẫn tương đối ổn định từ đầu tuần.
Riêng với hàng màu đẹp, giá mua tôm thẻ tại đầm ngày hôm nay giảm 500-2.000 đ/kg đồng loạt với các cỡ 50-120 con/kg (lần giảm đầu tiên từ đầu tuần).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
10/5 |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
|
|
30 con/kg |
137-139 |
137-139 |
139-141 |
137-139 |
Giảm giá một số kích cỡ |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
94-96 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
10/5 |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá hầu hết cỡ |
|
50 con/kg |
106-108 |
108-110 |
108-110 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
96-98 |
96-98 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
93-95 |
93-95 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
10/5 |
8-9/5 |
6-7/5 |
3/5 |
Giảm giá một số kích cỡ |
|
30 con/kg |
133-135 |
135-137 |
137-139 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
107-109 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
94-96 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
84-85 |
84-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)