Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng hàng về các nhà máy chế biến tiếp tục ở mức cao nhờ nguồn cung tôm quảng canh cỡ 20-50 con/kg tại Cà Mau và Bạc Liêu dồi dào. Dự kiến trong ngày 10/5, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 100 tấn/ngày. Trong khi đó, các nhà máy thu mua tôm sú công nghiệp duy trì lượng mua hàng lai rai. Nhà máy Sao Ta thu mua 3-7 tấn/ngày trong khoảng 5 ngày trở lại đây.
Các nhà máy chế biến giữ giá mua tôm sú nguyên liệu ổn định nhằm tranh thủ hút hàng trước khi qua con nước quảng canh. Cụ thể:
- Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc: Giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy Bạch Linh, Trang Khanh, Minh Cường… giữ ở mức 150-170.000 đ/kg (quảng canh). Trong khi đó, một số nhà máy nhỏ thu mua tôm ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 120-132.000 đ/kg (hàng công nghiệp/quảng canh).
- Tại các nhà máy lớn như Sao Ta, Minh Phú, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ổn định ở mức 160-165.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Đối với tôm sú HLSO, nhà máy Sao Ta giữ giá ổn định với hầu hết kích cỡ, riêng cỡ 16/20 giảm 10.000 đ/kg xuống mức 254.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 10/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-10/5 |
6-8/5 |
3-5/5 |
27/4-2/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼10-20.000 (cỡ 20-40) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
▼10-20.000 (cỡ 30-80) |
▼3-15.000 (cỡ 30-80) |
▼5-8.000 (cỡ 36-57) ▲5.000 |
|
|
|
Huy Bảo (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (Sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-10.000 |
|
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
▼4-20.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Hầu hết kích cỡ vẫn ổn định |
▼10.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh ĐBSCL cũng giữ ổn định liên tiếp kể từ đầu tuần này. Trong đó, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 135.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10/5 |
6-9/5 |
2-3/5 |
22-26/4 |
17-19/4 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
180 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135 |
135 |
135 |
135 |
135-140 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|