Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 14/5/2024: Ngày hôm nay, một số nhà máy gia công cũng tiếp tục có động thái tăng giá một vài cỡ mua chính (100 con/kg về lớn). Tuy nhiên, xu hướng chủ đạo hiện vẫn là giảm giá.

09:57 14/05/2024 AgroMonitor

Ngày hôm nay, một số nhà máy gia công cũng tiếp tục có động thái tăng giá một vài cỡ lớn và cỡ mua chính (100 con/kg về lớn). Tuy nhiên, xu hướng chủ đạo hiện vẫn là giảm giá.

Cụ thể hôm nay, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Châu Bá Thảo (Bạc Liêu) tăng lại 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ. Trong khi đó tại Minh Phát (Cà Mau), giá giảm 1-4.000 đ/kg với cỡ 40-70 con/kg và các cỡ nhỏ, hàng thẻ tươi và ngâm; song tăng lại với một vài cỡ lớn 30-35 con/kg. Tại Quốc Thanh (Sóc Trăng), giá tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ nhỏ (giảm lần thứ 5 liên tiếp trong 1 tuần trở lại đây.

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 74-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 14/5/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

14/5

12-13/5

10-11/5

9/5

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000
(
tất cả cỡ)

1-2.000
(cỡ
60-350)

 

Hoa (thẻ tươi)

Ổn định

2-4.000
(cỡ 100-160)

2-6.000
(cỡ
100-160)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ nhỏ

1-2.000
(cỡ
110-230)

1-3.000
(cỡ
110-240)

1-4.000
(cỡ
100-240)

1-3.000
(cỡ
100-220)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

1-4.000
(cỡ
30, 50-140, 190-350)

1.000
(cỡ 30-70, 90-350)

1-3.000
(cỡ 30-60, 90-350);

3.000 (cỡ 70)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định


(Ổn định)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Tăng giá hầu hết kích cỡ

1.000
(cỡ 70-150)

2-3.000 (cỡ 70-150)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

1-3.000 (cỡ 70-150)

Cà Mau

Minh Phát (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ mua chính

1.000 (cỡ 40-70); 1-4.000
(cỡ 30-35, 80)

1-3.000
(cỡ 30-50)

2.000
(cỡ 90-100)

2.000 (cỡ 60-100)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá hầu hết kích cỡ

2-4.000 (cỡ 45-200);
1-2.000
(cỡ 30-35)

Kiên Giang

Ngôi Sao Tươi Sáng (thẻ oxy)

Ổn định

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm)

Ổn định

1-5.000 (cỡ 18-80)

1.000 (cỡ 90, 120-160)

2-3.000 (cỡ 30-70)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm chững sau mức giảm nhẹ ngày hôm qua với các cỡ 30 và 80 con/kg (trong đó giá cỡ 80 con/kg hàng đạt kháng sinh và ao đất lần đầu giảm lại từ sau nghỉ Lễ 30/4-1/5; cỡ 30 con/kg đã giảm 3 lần liên tiếp với tổng mức giảm 6.000 đ/kg).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

11-14/5

10/5

8-10/5

6-7/5

 

30 con/kg

133-135

137-139

137-139

139-141

Giảm giá cỡ 30 và 80 con/kg

50 con/kg

106-108

106-108

106-108

108-110

80 con/kg

95-97

96-98

96-98

96-98

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

11-14/5

10/5

8-10/5

6-7/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Giảm giá hầu hết cỡ

50 con/kg

106-108

106-108

108-110

108-110

80 con/kg

95-97

95-97

96-98

96-98

100 con/kg

92-94

92-94

93-95

93-95

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

11-14/5

10/5

8-10/5

6-7/5

Giảm giá cỡ 30 và 80 con/kg

30 con/kg

131-133

133-135

135-137

137-139

50 con/kg

105-107

105-107

105-107

107-109

80 con/kg

93-95

94-96

94-96

94-96

100 con/kg

83-85

83-85

84-85

84-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)