Một số nhà máy lớn như Minh Phú, Stapimex tăng nhẹ 1.000 đ/kg giá hầu hết cỡ mua chính trong ngày hôm nay. Các nhà máy khác như Sao Ta, Khánh Sủng tạm giữ giá từ mức tăng đầu tuần với một vài kích cỡ. Bên cạnh đó, các nhà máy như Cases, Sea Minh Hải tạm giữ giá sau mức giảm đầu tuần.
Cụ thể hôm nay (15/5), giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Stapimex tiếp tục tăng 1.000 đ/kg với các cỡ mua chính (80 con/kg về lớn) (trước đó tăng giá riêng với cỡ 80 con/kg 2 lần liên tiếp). Giá tại Minh Phú tăng lại 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ (giá thẻ tươi đã tăng 2 ngày liên tiếp, tăng tập trung cỡ 80 con/kg về lớn).
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 111-130.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 99-111.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 98-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-98.000 đ/kg.
Lượng tôm thẻ nguyên liệu giao về các nhà máy lớn tại Sóc Trăng, Cà Mau nhìn chung vẫn tạm chững từ đầu tuần. Riêng lượng giao về nhà máy Stapimex hôm nay tiếp tục giảm nhẹ, trong khi lượng mua của Minh Phú có tín hiệu tăng nhẹ.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
15/5 |
14/5 |
12-13/5 |
9-11/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 ▼1-2.000 (cỡ 60-95) |
▲5.000 ▼2.000 (cỡ 35-50) |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Tăng cỡ mua chính |
▲1.000 |
▲3.000 |
▲3.000 |
▼9.000 (cỡ 100-120) |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
|
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Ổn định |
|
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 29-31)
|
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
|
▬ |
▲1.000 ▼2-3.000 (cỡ 80-110) |
▼1-7.000 (cỡ 20-45) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
|
▬ |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 25-30, 50-160) |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tăng giá 2 ngày liên tiếp |
▲1.000 |
▲1-6.000 |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 10-120) |
|
|
Minh Phú (thẻ ngâm) |
Tăng giá tất cả kích cỡ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (cỡ 10-120) |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 25-30, 50-60, 90-350) |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (cỡ 30-40) |
▬ |
▼1.000 (cỡ 30-130) |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 (cỡ 55-75, 90-120) thẻ tươi |
▼1.000 (cỡ 50, 70, 90-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm nhẹ đầu tuần. Trong bối cảnh nguồn cung tôm đạt cỡ thu hoạch giảm lại và một số nhà máy đã tăng giá lai rai từ đầu tuần, thương lái có thể sẽ điều chỉnh nhẹ giá mua tại đầm về cuối tuần này.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
|
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
137-139 |
137-139 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
96-98 |
96-98 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
131-133 |
131-133 |
133-135 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
93-95 |
94-96 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
84-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)