Một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Minh Phát, Tấn Nhất Phương hôm nay tăng nhẹ giá 1.000 đ/kg với cỡ lớn hoặc hầu hết kích cỡ.
Cụ thể hôm nay, giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Minh Phát (Cà Mau) tiếp tục tăng 1.000 đ/kg với cỡ 40-60 con/kg. Giá mua tôm thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương (Sóc Trăng) cũng tăng nhẹ 1.000 đ/kg giá hầu hết kích cỡ - sau khi giảm liên tục từ tuần trước đến đầu tuần này.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 74-80.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 15/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
15/5 |
14/5 |
12-13/5 |
10-11/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá tất cả kích cỡ |
▲1.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 |
▼2-6.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▼1-4.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 |
▼1.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ lớn |
▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 40-70); ▲1-4.000 |
▲1-3.000 ▼2.000 |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 45-200); |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 18-80) ▲1.000 (cỡ 90, 120-160) |
▼2-3.000 (cỡ 30-70) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm nhẹ đầu tuần. Trong bối cảnh nguồn cung tôm đạt cỡ thu hoạch giảm lại và một số nhà máy đã tăng giá lai rai từ đầu tuần, thương lái có thể sẽ điều chỉnh nhẹ giá mua tại đầm về cuối tuần này.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
|
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
137-139 |
137-139 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
96-98 |
96-98 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
96-98 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
15/5 |
11-14/5 |
10/5 |
8-10/5 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
131-133 |
131-133 |
133-135 |
135-137 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
93-95 |
94-96 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
84-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)