Thị trường tôm sú nguyên liệu bắt đầu giao dịch chậm dần từ đầu tuần này khi nguồn cung không còn dồi dào sau con nước quảng canh. Hiện tại, lượng thu mua nguyên liệu của các nhà máy chế biến chỉ ở mức lai rai. Trong 2 ngày 15-16/5, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 15-20 tấn/ngày, trong khi nhà máy Sao Ta nhận hạn chế 2 tấn/ngày (hàng công nghiệp).
Trong bối cảnh nguồn cung giảm, hiện các nhà máy vẫn giữ giá thu mua tôm sú ổn định, mặc dù chưa có nhu cầu nguyên liệu gấp. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi, các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta tiếp tục thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, giá tại các nhà máy gia công như Trang Khanh, Bạc Linh, Minh Cường… thấp hơn từ 10-20.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg dao động từ 140-150.000 đ/kg (hàng quảng canh).
- Đối với tôm sú ngâm, các nhà máy gia công nhỏ như Cẩm Vui, Huy Bảo, Toàn… tiếp tục thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 120-132.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 90-99.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 16/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
11-16/5 |
9-10/5 |
6-8/5 |
3-5/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼5.000 (cỡ 33-50) |
▼10-20.000 (cỡ 20-40) |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼10-20.000 (cỡ 30-80) |
▼3-15.000 (cỡ 30-80) |
▼5-8.000 (cỡ 36-57) ▲5.000 |
|
|
Cẩm Vui (Sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲3-10.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Hầu hết kích cỡ vẫn ổn định |
▼2.000 |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▼10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Giảm giá cỡ mua chính |
▼1-5.000 |
|
|
|
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Giảm giá |
▼5.000 ▼1-2.000 |
|
|
|
|
|
Minh Cường (sú tươi) |
Tăng giá |
▲5.000 |
|
|
|
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tôm sú ướp đá tại đầm chậm nhưng hầu hết thương lái chào giá không đổi so với đầu tuần này. Tại Bạc Liêu và Cà Mau, giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
13-16/5 |
6-10/5 |
2-3/5 |
22-26/4 |
17-19/4 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
180 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135 |
135 |
135 |
135 |
135-140 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|