Xu hướng tăng giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công chưa rõ rệt, một số nhà máy chỉ tăng giá lai rai cỡ lớn; một số tăng giảm giá trái chiều giữa các cỡ hoặc giảm giá nhẹ (giảm 1.000 đ/kg).
Từ cuối tuần trước đến hôm nay, giá mua tôm thẻ tươi/ngâm tại một số nhà máy như Minh Phát, Tiền Giang tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ 80 con/kg về lớn. Giá mua thẻ tươi tại nhà máy Tấn Nhất Phương giảm lại 1.000 đ/kg (sau khi tăng nhẹ vào cuối tuần) với cỡ 80-210 con/kg, song vẫn tăng nhẹ giá cỡ 230 con/kg về nhỏ.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 74-81.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
18-20/5 |
15-17/5 |
14/5 |
12-13/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giảm trái chiều |
▼1.000 ▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-4.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ mua chính |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
▼1-4.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá ao đất |
▬ |
▼2-4.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Giảm giá |
|
▼1.000 |
|
|
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
|
|
|
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ lớn |
▬ |
▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 40-70); ▲1-4.000 |
▲1-3.000 ▼2.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 45-200); |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm) |
Tăng giá |
▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 (cỡ 18-80) ▲1.000 (cỡ 90, 120-160) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu đầu tuần này tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ 90 con/kg về lớn với hàng đạt kháng sinh và hàng ao đất, không kiểm kháng sinh. Trái lại với hàng màu đẹp, ao bạt, giá giảm nhẹ 500-1.000 đ/kg với cỡ 100-150 con/kg.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
20/5 |
17/5 |
14-16/5 |
11-13/5 |
|
|
30 con/kg |
135-137 |
134-136 |
133-135 |
133-135 |
Tăng giá 1-2.000 đ/kg cỡ 90 con/kg về lớn |
|
50 con/kg |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20/5 |
17/5 |
14-16/5 |
11-13/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ nhỏ |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
92-93 |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20/5 |
17/5 |
14-16/5 |
11-13/5 |
Tăng giá 1-2.000 đ/kg cỡ 90 con/kg về lớn |
|
30 con/kg |
133-135 |
132-134 |
131-133 |
131-133 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
93-95 |
93-95 |
93-95 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)