Giao dịch tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy chế biến duy trì ở mức lai rai trong khoảng 5 ngày trở lại đây. Cụ thể, nhà máy Minh Phú tiếp tục thu mua khoảng 15-20 tấn/ngày, ít biến động so với các ngày 15-19/5. Trong khi đó, nhà máy Sao Ta tiếp tục duy trì lượng mua hạn chế 1-2 tấn/ngày.
Hiện các nhà máy chưa có nhu cầu mua nguyên liệu gấp, trong khi nguồn cung các cỡ 20-50 con/kg cũng không quá dồi dào do đó hầu hết nhà máy đều giữ giá ổn định so với cuối tuần trước. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy lớn như Sao Ta, Minh Phú, Camimex thu mua chủ yếu hàng đạt kháng sinh với giá cao hơn khoảng 20.000 đ/kg so với nhà máy gia công, trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg. Còn tại các nhà máy Trang Khanh, Bạc Linh, Minh Cường… giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (hàng quảng canh).
- Đối với hàng ngâm, giá các cỡ thu mua chính 20-50 con/kg tiếp tục ổn định so với cuối tuần trước, trong đó cỡ 30 con/kg tại nhà máy Tấn Nhất Phương, Toàn, Cẩm Vui… ở mức 120-132.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 20/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
20/5 |
17/5 |
11-16/5 |
9-10/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5.000 (cỡ 33-50) |
▼10-20.000 (cỡ 20-40) |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼10-20.000 (cỡ 30-80) |
|
|
Cẩm Vui (Sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼10.000 |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
▼1-2.000 |
▼5.000 |
▼1-5.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5.000 ▼1-2.000 |
▬ |
|
|
Minh Cường (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm tiếp tục ổn định với tất cả kích cỡ. Trong đó, tại Bạc Liêu và Cà Mau, tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
20/5 |
13-17/5 |
6-10/5 |
2-3/5 |
22-26/4 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135 |
135 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|