Một số nhà máy lớn như Stapimex, Cases tiếp tục giảm giá mua tôm thẻ trong ngày hôm nay (giảm 2-3 ngày liên tiếp – sau đợt tăng giá trong tuần trước). Nhu cầu hút hàng nguyên liệu nhìn chung đã chững lại so với đầu tuần.
Cụ thể, nhà máy Stapimex hôm nay giảm nhẹ 1.000 đ/kg các cỡ 30-80 con/kg (tổng mức giảm trong 2 ngày liên tiếp khoảng 2-3.000 đ/kg). Nhà máy Cases cũng tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg giá cỡ lớn và cỡ 90-250 con/kg (tổng mức giảm trong 3 ngày liên tiếp khoảng 3-6.000 đ/kg). Trong khi đó, một số nhà máy như Khang An, Minh Phú, Sao Ta vẫn tạm giữ giá từ mức tăng tuần trước – đầu tuần này.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 112-130.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 100-111.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 97-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-98.000 đ/kg.
Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy lớn ngày hôm nay nhìn chung ổn định so với đầu tuần. Bình quân các ngày 20-22/5, lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của hầu hết nhà máy cao hơn 4-10% bình quân tuần trước (13-19/5).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 22/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-24/5 |
21/5 |
19-20/5 |
17-18/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲12.000 ▲2.000 (cỡ 25-30, 60-95) |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ mua chính 2 ngày liên tiếp |
▼1.000 |
▼1-2.000 |
▲2.000 |
▲2.000 |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-6.000 (cỡ 23-24, 29-31, 35-85) |
▲1-4.000 |
▼1-000 |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 ▼1-000 |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-4.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Tăng/giảm trái chiều |
▬ |
▲1-2.000 ▼1-3.000 (cỡ 50-120) |
▬ |
▬ |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼2.000 (cỡ 50) |
▬ |
▬ |
▼2.000 (cỡ 50) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định sau mức tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ 90 con/kg về lớn vào đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
22/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
|
|
30 con/kg |
135-137 |
135-137 |
134-136 |
133-135 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20-21/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
92-93 |
92-93 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20-21/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
132-134 |
131-133 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
105-107 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
93-95 |
93-95 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)