Ngày hôm nay, một số nhà máy như Tấn Nhất Phương, Thốt Nốt, Tiền Giang tăng giá nhẹ (+1.000 đ/kg) với các mặt hàng thẻ tươi và ngâm. Trước đó, một số nhà máy như Minh Phát, Phú Cường vẫn có chiều hướng giảm giá.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 71-82.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 22/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
22-23/5 |
18-21/5 |
15-17/5 |
14/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1.000 |
▼1.000 ▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Tăng giá tất cả kích cỡ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-4.000 |
▲1.000 |
|
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▼1.000 (cỡ 40-70); ▲1-4.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ mua chính |
▬ |
▼1-3.000 (cỡ 80-110); |
▬ |
▼2-4.000 (cỡ 45-200); |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn |
▲1-8.000 |
▲1-2.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định sau mức tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ 90 con/kg về lớn vào đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
22/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
|
|
30 con/kg |
135-137 |
135-137 |
134-136 |
133-135 |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
95-97 |
95-97 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20-21/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Tạm thời ổn định |
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
92-93 |
92-93 |
92-94 |
92-94 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
20-21/5 |
20-21/5 |
17/5 |
14-16/5 |
Tạm thời ổn định |
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
132-134 |
131-133 |
|
|
50 con/kg |
106-108 |
106-108 |
105-107 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
93-95 |
93-95 |
|
|
100 con/kg |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)