Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 22/5/2024: Một số nhà máy gia công vẫn tăng lai rai giá mua tôm thẻ nguyên liệu; giá mua tại đầm tôm cỡ 90-120 con/kg tiếp tục chững.

07:41 22/05/2024 AgroMonitor

Ngày hôm nay, một số nhà máy như Tấn Nhất Phương, Thốt Nốt, Tiền Giang tăng giá nhẹ (+1.000 đ/kg) với các mặt hàng thẻ tươi và ngâm. Trước đó, một số nhà máy như Minh Phát, Phú Cường vẫn có chiều hướng giảm giá.

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 71-82.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 135-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 22/5/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

22-23/5

18-21/5

15-17/5

14/5

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Tăng giá cỡ nhỏ

1.000
(cỡ 120-210)

1.000
(cỡ
80-210)

1.000
(cỡ 230-350)

1.000
(cỡ 60-220)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000
(cỡ
110-230)

 

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Tăng giá tất cả kích cỡ

1.000
(cỡ 40-160)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Ổn định

1-5.000
(cỡ 45-140)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định


(Ổn định)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

2-4.000
(
Triệu Vi: cỡ 100-200)

1.000
(cỡ 70-150)

 

Tính Thúy (thẻ tươi)

Ổn định

1.000
(cỡ
170-200)

 

Phú Cường (Thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000
(cỡ
45-70)

Cà Mau

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

1.000
(cỡ 40-60)

1.000 (cỡ 40-70); 1-4.000
(cỡ 30-35, 80)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Giảm giá cỡ mua chính

1-3.000 (cỡ 80-110);
1-5.000
(cỡ 15-25, 130-150)

2-4.000 (cỡ 45-200);
1-2.000
(cỡ 30-35)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm)

Tăng giá cỡ lớn

1-8.000
(cỡ 18-30)

1-2.000
(cỡ 35-80)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục ổn định sau mức tăng 1-2.000 đ/kg với cỡ 90 con/kg về lớn vào đầu tuần.

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

22/5

20-21/5

17/5

14-16/5

 

30 con/kg

135-137

135-137

134-136

133-135

Tạm thời ổn định

50 con/kg

107-109

107-109

106-108

106-108

80 con/kg

97-99

97-99

95-97

95-97

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20-21/5

20-21/5

17/5

14-16/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Tạm thời ổn định

50 con/kg

106-108

106-108

106-108

106-108

80 con/kg

95-97

95-97

95-97

95-97

100 con/kg

92-93

92-93

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

20-21/5

20-21/5

17/5

14-16/5

Tạm thời ổn định

30 con/kg

133-135

133-135

132-134

131-133

50 con/kg

106-108

106-108

105-107

105-107

80 con/kg

95-97

95-97

93-95

93-95

100 con/kg

83-85

83-85

83-85

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)