Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn tạm chững so với cuối tuần trước. Hầu hết nhà máy như Sao Ta, Stapimex, Khang An (Sóc Trăng), Cases (Cà Mau), Sea Minh Hải (Bạc Liêu) đã giảm giá mua tôm thẻ từ đầu tuần, mức giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ mua chính (80 con/kg về lớn).
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 111-129.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 96-112.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 98-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-98.000 đ/kg.
Ngày hôm nay (28/5), lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy tại Sóc Trăng như Stapimex dự kiến đạt 100-130 tấn/ngày (duy trì từ mức tăng đầu tuần trước). Các nhà máy Sao Ta, Tài Kim Anh đạt 45-50 tấn/ngày/nhà máy; Thủy Sản Sạch đạt 35-40 tấn/ngày; Khang An, Hải Sản Việt Hải đạt 25-30 tấn/ngày/nhà máy, Út Xi đạt quanh mức 10-15 tấn/ngày.
Tại nhà máy Minh Phú (MPHG+MPCM), lượng mua tôm thẻ ngày hôm nay dự kiến đạt 145-160 tấn/ngày (giảm 40-50 tấn/ngày so với đầu tuần trước).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
27-29/5 |
24-26/5 |
23/5 |
22/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼2.000 |
▬ |
▲2.000 (cỡ 30) |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2.000 |
▬ |
▬ |
▼1.000 |
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▲1-2.000 (cỡ 30-70) |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▲1-3.000 (cỡ 35 về nhỏ) |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá cỡ lớn |
▼1.000 |
▬ |
▲1-2.000 (cỡ 20-28, 60-120) |
▬ |
|
|
Sea Minh Hải (thẻ oxy) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (cỡ 50) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
|
|
30 con/kg |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 90 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
92-93 |
92-93 |
92-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
78-80 |
80-82 |
81-83 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)