Thị trường Tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 28/5/2024: Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn giảm 1-2.000 đ/kg với cỡ 80 con/kg về lớn; giá mua tại đầm tạm thời ổn định.

09:27 28/05/2024 AgroMonitor

Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn tạm chững so với cuối tuần trước. Hầu hết nhà máy như Sao Ta, Stapimex, Khang An (Sóc Trăng), Cases (Cà Mau), Sea Minh Hải (Bạc Liêu) đã giảm giá mua tôm thẻ từ đầu tuần, mức giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ mua chính (80 con/kg về lớn).

Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 111-129.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 96-112.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 98-108.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 96-98.000 đ/kg.

Ngày hôm nay (28/5), lượng mua tôm thẻ nguyên liệu của các nhà máy tại Sóc Trăng như Stapimex dự kiến đạt 100-130 tấn/ngày (duy trì từ mức tăng đầu tuần trước). Các nhà máy Sao Ta, Tài Kim Anh đạt 45-50 tấn/ngày/nhà máy; Thủy Sản Sạch đạt 35-40 tấn/ngày; Khang An, Hải Sản Việt Hải đạt 25-30 tấn/ngày/nhà máy, Út Xi đạt quanh mức 10-15 tấn/ngày.

Tại nhà máy Minh Phú (MPHG+MPCM), lượng mua tôm thẻ ngày hôm nay dự kiến đạt 145-160 tấn/ngày (giảm 40-50 tấn/ngày so với đầu tuần trước).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/5/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

27-29/5

24-26/5

23/5

22/5

Sóc Trăng

Sao Ta (thẻ tươi)

Giảm giá

1-2.000
(cỡ 22-30,
60-95)

2.000
(cỡ 22-30,
80-95)

2.000 (cỡ 30)

 

Stapimex (thẻ tươi)

Giảm giá

2.000
(cỡ 3
5-80)

1.000
(cỡ 30-80)

 

Khang An (thẻ tươi)

Giảm giá

1-2.000
(cỡ
29-50, 75-85)

1-2.000
(cỡ
29-40, 55-120)

 

Khánh Sủng (thẻ ngâm)

Ổn định

1.000
(
hầu hết cỡ)

 

Khánh Sủng (thẻ tươi)

Ổn định

Cà Mau

Minh Phú (thẻ tươi)

Ổn định

1.000
(cỡ
25-250)

 

Cases (thẻ tươi)

Ổn định

1.000
(cỡ
30-50)

1-2.000 (cỡ 30-70)

 

Cases (thẻ ngâm)

Giảm giá

1.000
(cỡ
50-60)

1-3.000 (cỡ 35 về nhỏ)

1-2.000
(cỡ
25-35, 90-250)

Bạc Liêu

Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm)

Giảm giá cỡ lớn

1.000
(cỡ
35-40)

1-2.000 (cỡ 20-28, 60-120)

 

Sea Minh Hải (thẻ oxy)

Ổn định

2.000 (cỡ 50)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

27-28/5

24-26/5

23/5

20-22/5

 

30 con/kg

135-137

135-137

135-137

135-137

Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ

50 con/kg

107-109

107-109

107-109

107-109

80 con/kg

97-99

97-99

97-99

97-99

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

27-28/5

24-26/5

23/5

20-22/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Giảm giá cỡ 90 con/kg về nhỏ

50 con/kg

104-106

104-106

105-107

106-108

80 con/kg

95-97

95-97

95-97

95-97

100 con/kg

91-93

92-93

92-93

92-93

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

27-28/5

24-26/5

23/5

20-22/5

Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ

30 con/kg

133-135

133-135

133-135

133-135

50 con/kg

105-107

105-107

106-108

106-108

80 con/kg

94-96

94-96

95-97

95-97

100 con/kg

78-80

80-82

81-83

83-85

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)