Giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (chủ yếu cỡ 70 con/kg về nhỏ) vẫn tạm thời ổn định sau mức tăng giá nhẹ từ giữa tuần trước. Đầu tuần này, một số nhà máy như Quốc Thanh, Minh Phát vẫn tăng giá nhẹ một vài kích cỡ hàng thẻ tươi; trong khi một số nhà máy như Song Thư, Ngọc Kiều đã giảm giá hàng thẻ ngâm (giảm 1-2.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 70-79.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
25-28/5 |
23-24/5 |
22/5 |
18-21/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Tăng giá trở lại sau khi giảm vào ngày 24/5 |
▲1-2.000 |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
▼1.000 ▲1.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Tăng giá hầu hết kích cỡ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn |
|
▼2.000 |
|
|
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Tăng/giảm giá trái chiều giữa các cỡ |
▬ |
▲1-6.000 |
▬ |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1-5.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▬ |
▲1-2.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Tăng/giảm giá trái chiều giữa các cỡ |
▲1-2.000 |
▲10.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▬ |
▲2-3.000 |
▲1.000 |
▼1-3.000 (cỡ 80-110); |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (cỡ 45-70) |
▲3-4.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲4-5.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Ngọc Kiều (thẻ ngâm) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
▼2-3.000 (cỡ 150-220) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ tươi/ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn |
▬ |
▲1-8.000 |
▬ |
▲1-2.000 |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy) |
Tăng giá |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau mức giảm ngày hôm qua (giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
|
|
30 con/kg |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 90 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
92-93 |
92-93 |
92-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
20-22/5 |
Giảm giá cỡ 40 và 90 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
106-108 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
78-80 |
80-82 |
81-83 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)