Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (cỡ 70-200 con/kg) chưa có chiều hướng tăng hoặc giảm rõ rệt. Chỉ một số ít nhà máy như Quốc Thanh, Tiền Giang, Minh Phát, Song Thư điều chỉnh nhẹ giá các cỡ mua chính – tùy nhu cầu đơn hàng.
Ngày hôm nay, nhà máy Quốc Thanh giảm nhẹ giá mua cỡ 100-120 con/kg, trong khi tiếp tục tăng giá cỡ 150-160 con/kg (tăng lần 3 liên tiếp từ giữa tuần trước). Giá tại nhà máy Tiền Giang, Song Thư giảm với một vài kích cỡ từ 80 con/kg về lớn; tại Minh Phát giảm nhẹ với hầu hết cỡ mua chính từ cuối tuần trước.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 70-79.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 29/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
29-30/5 |
25-28/5 |
23-24/5 |
22/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ (Ổn định) |
▲1-2.000 |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ mua chính |
▼1.000 (cỡ 100-120); ▲2.000 (cỡ 150-160) |
▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-6.000 |
▬ |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▲10.000 |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲1.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 45-70) |
▲3-4.000 |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲4-5.000 |
▬ |
|
|
Ngọc Kiều (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 150-220) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-8.000 |
▬ |
|
|
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-3.000 (cỡ 60-85) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục giảm nhẹ 1.000 đ/kg trong ngày hôm nay với các cỡ 30-40 con/kg và 80 con/kg về nhỏ. Riêng với hàng ao bạt, màu đẹp, giá chỉ giảm với cỡ 60-70 con/kg. Thương nhân cho biết lượng thu hoạch tôm thẻ nguyên liệu từ cuối tuần đến nay có chiều hướng gia tăng; phần nào là nguyên nhân khiến các nhà máy đang điều chỉnh giảm giá. Mặc dù vậy, giá mua tại đầm từ đầu tuần chủ yếu giảm với cỡ 90 con/kg về nhỏ (nguồn cung nhiều) và một số cỡ lớn (chưa nhiều nhà máy cần hàng cỡ lớn gấp); trong khi giá các cỡ 50-80 con/kg mua tại đầm nhìn chung vẫn được hỗ trợ do nguồn cung chưa gia tăng mạnh và vẫn là cỡ mua chính tại hầu hết nhà máy lớn/một số nhà máy gia công.
Hiện với tôm cỡ 50 con/kg hàng đạt kháng sinh, giá mua tại đầm các tỉnh ĐBSCL đang chênh lệch khoảng 2-10.000 đ/kg so với giá mua tại nhà máy. Giá tôm cỡ 100 con/kg (không kiểm kháng sinh), hàng ao bạt chênh lệch khoảng 1-7.000 đ/kg, hàng ao đất chênh lệch khoảng 1-5.000 đ/kg so với giá tại nhà máy.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
|
|
30 con/kg |
135-136 |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
Giảm giá một số kích cỡ lớn và nhỏ |
|
50 con/kg |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 60-70 con/kg |
|
50 con/kg |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
92-93 |
92-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27-28/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
Giảm giá một số kích cỡ lớn và nhỏ |
|
30 con/kg |
131-133 |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
105-107 |
105-107 |
105-107 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
77-79 |
78-80 |
80-82 |
81-83 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)