Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (cỡ 70-200 con/kg) nhìn chung chưa biến động đáng kể. Chỉ một số ít nhà máy như Quốc Thanh, Tiền Giang, Minh Phát, Song Thư điều chỉnh nhẹ giá các cỡ mua chính – tùy nhu cầu đơn hàng.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 92-100.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 70-79.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
29-30/5 |
25-28/5 |
23-24/5 |
22/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ (Ổn định) |
▲1-2.000 |
▼1-2.000 |
▲1.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ mua chính |
▼1.000 (cỡ 100-120); ▲2.000 (cỡ 150-160) |
▲1.000 |
▲1.000 |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-4.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-6.000 |
▬ |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▲10.000 |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
▲1.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 45-70) |
▲3-4.000 |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲4-5.000 |
▬ |
|
|
Ngọc Kiều (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 150-220) |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-8.000 |
▬ |
|
|
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-3.000 (cỡ 60-85) |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu hôm nay tạm thời ổn định sau khi giảm trong các ngày đầu tuần (tổng mức giảm 1-2.000 đ/kg với các cỡ 30 con/g về nhỏ). Lượng thu hoạch tôm thẻ nguyên liệu từ cuối tuần đến nay có chiều hướng gia tăng phần nào là nguyên nhân khiến các nhà máy và thương lái điều chỉnh giảm giá mua.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
29-30/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
|
|
30 con/kg |
135-136 |
135-137 |
135-137 |
135-137 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
50 con/kg |
106-108 |
107-109 |
107-109 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
29-30/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 60-70 con/kg |
|
50 con/kg |
104-106 |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
91-93 |
91-93 |
92-93 |
92-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
29-30/5 |
27-28/5 |
24-26/5 |
23/5 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
131-133 |
133-135 |
133-135 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
104-106 |
105-107 |
105-107 |
106-108 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
94-96 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
77-79 |
78-80 |
80-82 |
81-83 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)