Đối với tôm sú nguyên liệu, nhịp độ giao dịch nhìn chung ở mức lai rai, lượng mua hàng trong ngày hôm nay dự kiến ít biến động so với hôm qua. Trong đó, nhà máy Minh Phú dự kiến mua khoảng 20-27 tấn/ngày. Tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua hạn chế từ 2-3 tấn/ngày.
Hầu hết các nhà máy chế biến giữ giá không đổi trong 3 ngày trở lại đây, trong đó giá tôm đạt kháng sinh cao hơn tôm quảng canh/không kiểm kháng sinh từ 10-20.000 đ/kg. Cụ thể:
- Đối với tôm sú tươi: nhà máy Minh Phú, Sao Ta thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Trong khi đó, nhà máy Bạch Linh, Minh Cường… thu mua hàng quảng canh ở mức thấp hơn 10-20.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg dao động từ 140-150.000 đ/kg.
- Đối với tôm sú ngâm, các nhà máy Huy Bảo, Cẩm Vui, Tấn Nhất Phương… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 110-120.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh, không kiểm kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 30/5/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
25-30/5 |
23-24/5 |
19-22/5 |
17/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (sú oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 |
▬ |
▲5-8.000 |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 |
▲2-3.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▼2-6.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
▬ |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
▼5.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲4.000 |
|
|
Minh Cường (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Các thương lái tiếp tục giữ giá thu mua tôm sú tại đầm các tỉnh Bạc Liêu và Cà Mau ổn định so với đầu tuần này. Trong đó, giá tôm sú ướp đá cỡ 30 con/kg ở mức 135.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 100-105.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
27-30/5 |
24/5 |
20-23/5 |
13-17/5 |
6-10/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Ổn định so với cuối tuần trước |
|
30 con/kg |
135 |
135 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|