Trong hôm nay và dự kiến ngày mai (5/6), giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy lớn như Sao Ta, Stapimex, Tài Kim Anh, Sea Minh Hải tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg (giảm chủ yếu với cỡ lớn). Các nhà máy khác tạm thời giữ giá từ mức giảm đầu tuần.
Giá mua tôm thẻ tại nhà máy Sao Ta tiếp tục giảm 1-5.000 đ/kg với cỡ 21-35 con/kg (đã tập trung giảm mạnh cỡ này 4 lần liên tiếp từ cuối tuần trước); song tăng nhẹ giá trở lại với cỡ mua chính 60-95 con/kg. Giá tại Stapimex hôm nay cũng giảm 1.000 đ/kg với cỡ 25-35 con/kg; tại Tài Kim Anh giảm 1.000 đ/kg các cỡ 30 con/kg về lớn hàng thẻ ngâm. Tại Sea Minh Hải, giá giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 105-123.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 94-108.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 91-102.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 95-98.000 đ/kg.
Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn bình quân các ngày 1-4/6 nhìn chung giảm nhẹ hoặc tương đương so với các ngày trong tuần trước (27/5-31/5).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/6 |
2/6-3/6 |
31/5-1/6 |
30/5 |
29/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn, tăng giá cỡ mua chính |
▼1-5.000 |
▼1.000 |
▼1.000 |
▼8.000 (cỡ 20-21); ▼1-3.000 (cỡ 23-95) |
▼1-3.000 |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▬ |
▼2-4.000 |
▬ |
|
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3-4.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-7.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▼2-4.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 |
▼1-3.000 |
▼1.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
▼1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau khi giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ vào đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
132-134 |
133-135 |
135-136 |
135-137 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
50 con/kg |
102-104 |
104-106 |
106-108 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
94-96 |
96-98 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
103-105 |
103-105 |
104-106 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
90-92 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
30 con/kg |
128-130 |
129-131 |
131-133 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
100-102 |
102-104 |
104-106 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
89-91 |
91-93 |
93-95 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
74-76 |
75-77 |
77-79 |
78-80 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)