Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại nhiều nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (chủ yếu mua cỡ 70-200 con/kg) đã giảm 1-3.000 đ/kg từ cuối tuần trước đến nay. Trong đó, giá mua thẻ ngâm cũng có xu hướng giảm mạnh hơn so với thẻ tươi (giảm 1-5.000 đ/kg).
Hôm nay, một số nhà máy như Nhật Phượng, Thốt Nốt, Quốc Thanh (Sóc Trăng) tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg giá các cỡ mua chính, hàng thẻ tươi và ngâm. Nhà máy Cẩm Vui cũng tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg hầu hết kích cỡ hàng tươi và ngâm, song tăng nhẹ giá một số cỡ tạm thời cần hút hàng (70-80, 110-130 con/kg). Với tôm thẻ oxy, giá tại nhà máy Trang Khanh giảm 2.000 đ/kg với các cỡ mua chính (tổng mức giảm từ cuối tuần là 5.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-99.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 67-78.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 132-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
2-5/6 |
29/5-1/6 |
25-28/5 |
23-24/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ (Ổn định) |
▬
|
▲1-2.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Giảm/tăng giá với cỡ nhỏ |
▲1-3.000 |
▬
|
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (cỡ 140, 230-240) |
▼1.000 (cỡ 100-120); ▲2.000 (cỡ 150-160) |
▲1.000 |
▲1.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá một số cỡ lớn và cỡ nhỏ |
▼1-2.000 |
▼5-10.000 ▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ, ngoại trừ tăng cỡ 70-80 |
▼1-2.000 |
▼1-5.000 |
|
|
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▲1.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Tăng giá nhẹ hàng ao đất |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Giảm giá |
|
▼2.000 |
|
|
|
|
Tân Thành (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼2-5.000 |
|
▼1-2.000 |
|
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Giảm giá ao bạt; giữ giá hàng ao đất |
▼1-3.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲1-6.000 |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-5.000 |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼3-4.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼2.000 |
▼3.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲10.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ) |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 45-70) |
▲3-4.000 |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲4-5.000 |
|
|
Ngọc Kiều (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 150-220) |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (cỡ 40-50, 100-180) |
▼2-4.000 (cỡ 25-180) |
▬ |
▲1-8.000 |
|
|
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 60-85) |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau khi giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ vào đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
132-134 |
133-135 |
135-136 |
135-137 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
50 con/kg |
102-104 |
104-106 |
106-108 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
94-96 |
96-98 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
103-105 |
103-105 |
104-106 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
90-92 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
30 con/kg |
128-130 |
129-131 |
131-133 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
100-102 |
102-104 |
104-106 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
89-91 |
91-93 |
93-95 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
74-76 |
75-77 |
77-79 |
78-80 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)