Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 4/6/2024: Một số nhà máy gia công tiếp tục giảm giá 1-2.000 đ/kg; nhu cầu hút hàng nguyên liệu ở mức lai rai.

09:22 04/06/2024 AgroMonitor

Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại nhiều nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (chủ yếu mua cỡ 70-200 con/kg) đã giảm 1-3.000 đ/kg từ cuối tuần trước đến nay. Trong đó, giá mua thẻ ngâm cũng có xu hướng giảm mạnh hơn so với thẻ tươi (giảm 1-5.000 đ/kg).

Hôm nay, một số nhà máy như Nhật Phượng, Thốt Nốt, Quốc Thanh (Sóc Trăng) tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg giá các cỡ mua chính, hàng thẻ tươi và ngâm. Nhà máy Cẩm Vui cũng tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg hầu hết kích cỡ hàng tươi và ngâm, song tăng nhẹ giá một số cỡ tạm thời cần hút hàng (70-80, 110-130 con/kg). Với tôm thẻ oxy, giá tại nhà máy Trang Khanh giảm 2.000 đ/kg với các cỡ mua chính (tổng mức giảm từ cuối tuần là 5.000 đ/kg).

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-99.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 67-78.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 132-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

2-5/6

29/5-1/6

25-28/5

23-24/5

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Ổn định

(Ổn định)

 

1-2.000
(cỡ 80-190)

1-2.000
(cỡ
80-130, 230-350)

 

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Giảm/tăng giá với cỡ nhỏ

1-3.000
(cỡ 150-170);1-5.000
(
cỡ 180-250)

 

 

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Giảm giá

1-2.000
(
cỡ 40-50, 90-130)

1-3.000
(
cỡ 40-160)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

1.000 (cỡ 140, 230-240)

1.000 (cỡ 100-120); 2.000 (cỡ 150-160) 

1.000
(cỡ 100-240)

1.000
(cỡ 120-180); 5.000
(
cỡ 80)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá một số cỡ lớn và cỡ nhỏ

1-2.000
(
cỡ 150-250); 1-3.000
(cỡ 35-45, 110-130)

5-10.000
(
cỡ 20-40);

1-3.000
(
cỡ 45-70, 90-250)

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá hầu hết kích cỡ, ngoại trừ tăng cỡ 70-80

1-2.000
(
cỡ 25-60, 110-130); 1-3.000
(cỡ 70-80)

1-5.000
(
cỡ 45 về nhỏ)

 

 

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Giảm giá

1.000
(cỡ 100-200 ao đất, Triệu Vi)

1.000
(Triệu Vi: cỡ 40-200)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Tăng giá nhẹ hàng ao đất

1.000
(cỡ 50-220, đất)

2.000
(
cỡ 40-60, bạt)

 

Tính Thúy (thẻ tươi)

Giảm giá

 

2.000
(
cỡ 100-200)

 

 

 

Tân Thành (thẻ ngâm)

Giảm giá

2-5.000
(
cỡ 35-200)

 

1-2.000
(cỡ
25-30, 70-200)

 

 

A Phan (thẻ tươi)

Giảm giá ao bạt; giữ giá hàng ao đất

1-3.000
(cỡ 30-80, ao bạt)

1-3.000
(cỡ 40-90, ao bạt);
1-2.000
(cỡ 110-180, ao đất)

1-6.000
(cỡ 30-80); 1.000
(
cỡ 120-180)

 

A Trung (thẻ tươi)

Giảm giá

1-5.000
(cỡ 40-90,
120-200)

1-5.000
(cỡ 90-200)

 

Phú Cường (Thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000
(cỡ 35-50)

 

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

3-4.000
(
cỡ 35-40)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Giảm giá

2.000
(
cỡ 50-60)

3.000
(
cỡ 50-60)

Cà Mau

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000
(cỡ 30-45); 1-2.000
(
cỡ 50-300)

10.000
(cỡ 20);
1-3.000 (cỡ 35, 60-70)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

2-3.000
(cỡ 25-30, 70)

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ)
10-16.000 (cỡ 25-40)

1-2.000 (cỡ 45-70)

3-4.000
(cỡ 20-40), 1-2.000 (cỡ 50-120)

 

Thuận Đức (thẻ tươi)

Ổn định

4-5.000
(cỡ 120-170)

 

Ngọc Kiều (thẻ ngâm)

Ổn định

2-3.000 (cỡ 150-220)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Giảm giá

1.000 (cỡ 40-50, 100-180)

2-4.000 (cỡ 25-180)

1-8.000
(cỡ 18-30)

 

Tiền Giang (thẻ tươi)

Giảm giá

2-3.000 (cỡ 60-85)

Kiên Giang

Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy)

Ổn định

2.000
(cỡ 60)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau khi giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ vào đầu tuần.

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

1/6-4/6

31/5

29-30/5

27-28/5

 

30 con/kg

132-134

133-135

135-136

135-137

Giảm giá tất cả kích cỡ

50 con/kg

102-104

104-106

106-108

107-109

80 con/kg

92-94

94-96

96-98

97-99

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

1/6-4/6

31/5

29-30/5

27-28/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ

50 con/kg

103-105

103-105

104-106

104-106

80 con/kg

93-95

94-96

95-97

95-97

100 con/kg

89-91

90-92

91-93

91-93

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

1/6-4/6

31/5

29-30/5

27-28/5

Giảm giá tất cả kích cỡ

30 con/kg

128-130

129-131

131-133

133-135

50 con/kg

100-102

102-104

104-106

105-107

80 con/kg

89-91

91-93

93-95

94-96

100 con/kg

74-76

75-77

77-79

78-80

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)