Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng mua hàng của các nhà máy chế biến tăng nhẹ so với hôm qua nhưng nhìn chung vẫn ở mức lai rai. Trong đó, lượng mua hàng của nhà máy Minh Phú ước đạt 50 tấn/ngày (tăng 15 tấn so với hôm qua), nhà máy Sao Ta đạt 3 tấn/ngày. Dự kiến các ngày 5-10/6 vào con nước thu hoạch tôm quảng canh do đó các nhà máy chế biến sẽ tiếp tục tăng lượng mua hàng trong các ngày tới.
Hầu hết các nhà máy chế biến giữ giá tôm sú tươi/ngâm ổn định với cỡ 20-50 con/kg. Trong đó, các nhà máy lớn thu mua hàng đạt kháng sinh với giá cao hơn 5-20.000 đ/kg so với các nhà máy gia công. Cụ thể:
- Tại các nhà máy lớn, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tại nhà máy Minh Phú, Sao Ta tiếp tục giữ ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc: Các nhà máy Minh Cường, Bạch Linh… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh). Các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-4/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
19-22/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn, giảm giá các cỡ nhỏ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲5-8.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲2-3.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Bạc Liêu và Cà Mau tạm chững sau khi tăng 3-8.000 đ/kg vào đầu tuần này. Trong đó, giá tôm sú đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
20-23/5 |
13-17/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Tăng giá cỡ 30 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
135-140 |
135 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục)