Tin trong nước
+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 4/6:
Trong hôm nay và dự kiến ngày mai (5/6), giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy lớn như Sao Ta, Stapimex, Tài Kim Anh, Sea Minh Hải tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg (giảm chủ yếu với cỡ lớn). Các nhà máy khác tạm thời giữ giá từ mức giảm đầu tuần.
Giá mua tôm thẻ tại nhà máy Sao Ta tiếp tục giảm 1-5.000 đ/kg với cỡ 21-35 con/kg (đã tập trung giảm mạnh cỡ này 4 lần liên tiếp từ cuối tuần trước); song tăng nhẹ giá trở lại với cỡ mua chính 60-95 con/kg. Giá tại Stapimex hôm nay cũng giảm 1.000 đ/kg với cỡ 25-35 con/kg; tại Tài Kim Anh giảm 1.000 đ/kg các cỡ 30 con/kg về lớn hàng thẻ ngâm. Tại Sea Minh Hải, giá giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 105-123.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 94-108.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 91-102.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 95-98.000 đ/kg.
Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn bình quân các ngày 1-4/6 nhìn chung giảm nhẹ hoặc tương đương so với các ngày trong tuần trước (27/5-31/5).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/6 |
2/6-3/6 |
31/5-1/6 |
30/5 |
29/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn, tăng giá cỡ mua chính |
▼1-5.000 |
▼1.000 |
▼1.000 |
▼8.000 (cỡ 20-21); ▼1-3.000 (cỡ 23-95) |
▼1-3.000 |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▬ |
▼2-4.000 |
▬ |
|
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3-4.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼5-7.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▼2-4.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-6.000 |
▼1-3.000 |
▼1.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
▼1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại nhiều nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (chủ yếu mua cỡ 70-200 con/kg) đã giảm 1-3.000 đ/kg từ cuối tuần trước đến nay. Trong đó, giá mua thẻ ngâm cũng có xu hướng giảm mạnh hơn so với thẻ tươi (giảm 1-5.000 đ/kg).
Hôm nay, một số nhà máy như Nhật Phượng, Thốt Nốt, Quốc Thanh (Sóc Trăng) tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg giá các cỡ mua chính, hàng thẻ tươi và ngâm. Nhà máy Cẩm Vui cũng tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg hầu hết kích cỡ hàng tươi và ngâm, song tăng nhẹ giá một số cỡ tạm thời cần hút hàng (70-80, 110-130 con/kg). Với tôm thẻ oxy, giá tại nhà máy Trang Khanh giảm 2.000 đ/kg với các cỡ mua chính (tổng mức giảm từ cuối tuần là 5.000 đ/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-99.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 67-78.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 132-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
2-5/6 |
29/5-1/6 |
25-28/5 |
23-24/5 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ (Ổn định) |
▬
|
▲1-2.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Giảm/tăng giá với cỡ nhỏ |
▲1-3.000 |
▬
|
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (cỡ 140, 230-240) |
▼1.000 (cỡ 100-120); ▲2.000 (cỡ 150-160) |
▲1.000 |
▲1.000 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá một số cỡ lớn và cỡ nhỏ |
▼1-2.000 |
▼5-10.000 ▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá hầu hết kích cỡ, ngoại trừ tăng cỡ 70-80 |
▼1-2.000 |
▼1-5.000 |
|
|
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▲1.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Tăng giá nhẹ hàng ao đất |
▬ |
▲1.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Giảm giá |
|
▼2.000 |
|
|
|
|
Tân Thành (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼2-5.000 |
|
▼1-2.000 |
|
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Giảm giá ao bạt; giữ giá hàng ao đất |
▼1-3.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲1-6.000 |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-5.000 |
▬ |
▲1-5.000 |
▬ |
|
|
Phú Cường (Thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼3-4.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼2.000 |
▼3.000 |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲10.000 |
|
|
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2-3.000 |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ) |
▬ |
▼1-2.000 (cỡ 45-70) |
▲3-4.000 |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲4-5.000 |
|
|
Ngọc Kiều (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 150-220) |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (cỡ 40-50, 100-180) |
▼2-4.000 (cỡ 25-180) |
▬ |
▲1-8.000 |
|
|
Tiền Giang (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼2-3.000 (cỡ 60-85) |
▬ |
▬ |
|
Kiên Giang |
Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲2.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tạm thời ổn định sau khi giảm 1-2.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ vào đầu tuần.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
132-134 |
133-135 |
135-136 |
135-137 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
50 con/kg |
102-104 |
104-106 |
106-108 |
107-109 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
94-96 |
96-98 |
97-99 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 60 con/kg về nhỏ |
|
50 con/kg |
103-105 |
103-105 |
104-106 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
93-95 |
94-96 |
95-97 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
90-92 |
91-93 |
91-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
29-30/5 |
27-28/5 |
Giảm giá tất cả kích cỡ |
|
30 con/kg |
128-130 |
129-131 |
131-133 |
133-135 |
|
|
50 con/kg |
100-102 |
102-104 |
104-106 |
105-107 |
|
|
80 con/kg |
89-91 |
91-93 |
93-95 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
74-76 |
75-77 |
77-79 |
78-80 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)
+ Thị trường tôm thẻ tại miền Bắc, miền Trung ngày 4/6:
Tại miền Bắc, giá tôm thẻ ướp đá tuần này tiếp tục giảm nhẹ 5.000 đ/kg với các cỡ 60-100 con/kg do sản lượng thu hoạch các cỡ này có hướng gia tăng nhẹ. Thương nhân cho biết một số khu vực như Bình Ngọc, Đầm Hà (Móng Cái), các ao tôm đang thu hoạch lai rai, sản lượng chỉ tăng nhẹ so với tháng trước (chưa nhiều). Trong khi đó, lượng tôm đạt cỡ lớn 30-40 con/kg vẫn hạn chế; giá cỡ này cũng tạm thời tăng nhẹ 5-15.000 đ/kg – sau mức giảm mạnh 30.000 đ/kg vào tuần trước.
Cụ thể, giá mua tại đầm miền Bắc cỡ 30 con/kg ở mức 205-215.000 đ/kg, cỡ 100 con/kg ở mức 85-90.000 đ/kg.
Tại miền Trung, giá tôm thẻ tại đầm cũng tạm chững với cỡ nhỏ (60-100 con/kg), song tăng 10-15.000 đ/kg với các cỡ lớn (30-40 con/kg). Cụ thể, giá mua tại đầm các tỉnh miền Trung cỡ 30 con/kg ở mức 175-185.000 đ/kg, cỡ 100 con/kg ở mức 80-82.000 đ/kg (hàng ướp đá) hoặc 85-90.000 đ/kg (hàng oxy).
+ Thị trường tôm sú nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 4/6:
Tại ĐBSCL, giao dịch tôm sú vẫn ở mức lai rai nhưng dự kiến sẽ phục hồi trở lại trong các ngày cuối tuần này do vào con nước thu hoạch tôm quảng canh. Sáng 4/6, giá tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy chế biến tạm chững so với hôm qua. Giá tôm ướp đá và oxy tại đầm cũng giữ ổn định sau mức tăng đầu tuần này (3-20.000 đ/kg).
Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng mua hàng của các nhà máy chế biến tăng nhẹ so với hôm qua nhưng nhìn chung vẫn ở mức lai rai. Trong đó, lượng mua hàng của nhà máy Minh Phú ước đạt 50 tấn/ngày (tăng 15 tấn so với hôm qua), nhà máy Sao Ta đạt 3 tấn/ngày. Dự kiến các ngày 5-10/6 vào con nước thu hoạch tôm quảng canh do đó các nhà máy chế biến sẽ tiếp tục tăng lượng mua hàng trong các ngày tới.
Hầu hết các nhà máy chế biến giữ giá tôm sú tươi/ngâm ổn định với cỡ 20-50 con/kg. Trong đó, các nhà máy lớn thu mua hàng đạt kháng sinh với giá cao hơn 5-20.000 đ/kg so với các nhà máy gia công. Cụ thể:
- Tại các nhà máy lớn, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tại nhà máy Minh Phú, Sao Ta tiếp tục giữ ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Tại các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc: Các nhà máy Minh Cường, Bạch Linh… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh). Các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Lượng mua tôm sú nguyên liệu của các nhà máy lớn (tấn/ngày) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
28-4/6 |
22-27/5 |
18-21/5 |
15-17/5 |
12-14/5 |
6-11/5 |
3-5/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta |
Hạn chế |
1-3 tấn/ngày |
3-5 tấn/ngày |
1-3 tấn/ngày |
1-3 tấn/ngày |
2-3 tấn/ngày |
3-7 tấn/ngày |
2-3 tấn/ngày |
|
Cà Mau |
Minh Phú (MPHG+ |
Thu mua lai rai |
15-50 |
75-120 |
30-50 |
15-20 |
30-60 |
80-145 |
30-40 |
Nguồn: AgroMonitor
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-4/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
19-22/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn, giảm giá các cỡ nhỏ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲5-8.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲2-3.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Bảng giá tôm sú tươi nguyên con được thu mua nhiều tại các nhà máy tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 4/6/2024. |
|
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Công nghiệp |
Quảng canh |
Oxy |
|
20 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
151 |
|
|
Sao Ta |
180 |
- |
- |
|
30 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
116 |
|
|
Sao Ta |
170 |
- |
- |
|
|
Ngọc Trí |
- |
- |
- |
|
50 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
78 |
|
|
Sao Ta |
- |
- |
- |
|
|
Ngọc Trí |
96 |
- |
- |
|
80 con/kg |
Minh Phú |
- |
- |
75 |
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 4/6/2024. |
|
|||
|
20 con/kg |
Minh Cường |
- |
183 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
175 |
- |
|
|
Trang Khanh |
- |
190 |
210 |
|
|
Phú Cường |
- |
190 |
- |
|
30 con/kg |
Minh Cường |
- |
140 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
150 |
- |
|
|
Trang Khanh |
- |
150 |
- |
|
|
Phú Cường |
- |
- |
- |
|
50 con/kg |
Minh Cường |
- |
132 |
- |
|
|
Bạch Linh |
- |
115 |
125 |
|
|
Trang Khanh |
- |
120 |
- |
|
|
Phú Cường |
115 |
122 |
- |
|
80 con/kg |
Bạch Linh |
- |
- |
110 |
|
|
Phát Hưng |
89 |
- |
- |
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Bảng giá tôm sú ngâm nguyên con được thu mua nhiều tại các nhà máy tại ĐBSCL, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh. Giá cập nhật ngày 4/6/2024. |
|||
|
Kích cỡ |
Nhà máy |
Công nghiệp |
Quảng canh |
|
20 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
- |
147 |
|
|
Huy Bảo |
145 |
- |
|
|
Cẩm Vui |
160 |
- |
|
|
Toàn |
145 |
- |
|
30 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
- |
127 |
|
|
Huy Bảo |
120 |
- |
|
|
Cẩm Vui |
115 |
- |
|
|
Toàn |
120 |
- |
|
50 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
- |
102 |
|
|
Huy Bảo |
91 |
- |
|
|
Cẩm Vui |
88 |
- |
|
|
Toàn |
90 |
- |
|
|
Phú Cường |
- |
97 |
|
80 con/kg |
Tấn Nhất Phương |
- |
93 |
|
|
Huy Bảo |
85 |
- |
|
|
Cẩm Vui |
80 |
- |
|
|
Toàn |
85 |
- |
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Nhu cầu thu mua tôm sú nguyên liệu của một số nhà máy tại ĐBSCL, cập nhật ngày 4/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
1/6-4/6 |
25-31/5 |
Xu hướng |
|
Cà Mau |
Minh Phú (oxy) |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Nhận cỡ 10 con/kg về nhỏ |
Ít thay đổi. |
|
Bạc Liêu |
Huy Bảo (sú ngâm) |
Nhận cỡ 15-150 (công nghiệp) |
Nhận cỡ 15-150 (công nghiệp) |
Ít thay đổi. |
|
|
Trang Khanh (sú tươi) |
Nhận cỡ 5-66 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Nhận cỡ 5-66 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Ít thay đổi. |
|
|
Trang Khanh (sú oxy) |
Nhận cỡ 20-32 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Nhận cỡ 20-32 con/kg (công nghiệp, quảng canh) |
Ít thay đổi. |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Nhận cỡ 40-150 con/kg |
Nhận cỡ 40-150 con/kg |
Ít thay đổi. |
|
Sao Ta (sú tươi) |
Nhận cỡ 25-32 con/kg |
Nhận cỡ 25-32 con/kg |
Ít thay đổi. |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm các tỉnh Bạc Liêu và Cà Mau tạm chững sau khi tăng 3-8.000 đ/kg vào đầu tuần này. Trong đó, giá tôm sú đá cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
20-23/5 |
13-17/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Tăng giá cỡ 30 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
135-140 |
135 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục)
Giá tôm sú oxy cỡ 20-30 con/kg cũng giữ ổn định so với đầu tuần này. Sáng 4/6, thương lái thu mua cỡ 20 con/kg ở mức 290-310.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg ở mức 210-220.000 đ/kg (màu đậm, đẹp).
Bảng giá tôm sú oxy tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú oxy (không kén màu) |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
1/6-4/6 |
31/5 |
27-30/5 |
24/5 |
20-23/5 |
|
|
20 con/kg |
290-310 |
270-290 |
250-270 |
250-260 |
240-250 |
Tăng giá cỡ 20 con/kg |
|
30 con/kg |
210-220 |
200-220 |
190-210 |
190-200 |
180-190 |
|
|
40 con/kg |
150-160 |
150-160 |
140-150 |
140-150 |
160-170 |
|
|
50 con/kg |
120 |
120 |
120 |
120 |
120-125 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)
Một số đơn hàng xuất khẩu tôm trong tuần 22/5-28/5/2024:
+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ của CT CP TS Minh Phú Hậu Giang ngày 22/5-28/5
|
Ngày |
Tên hàng |
Thị trường |
Cửa khẩu |
ĐK GH |
PTTT |
Lượng, tấn |
Đơn giá, $/mt |
|
28/05/2024 |
Tôm thẻ tươi bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi tẩm bột khoai tây đông lạnh |
Japan |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
LC |
10.21 |
7,449 |
|
27/05/2024 |
Tôm thẻ PTO tẩm bột Tempura chiên đông lạnh |
Australia |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
KC |
4.44 |
7,449 |
|
27/05/2024 |
Tôm thẻ PTO tẩm bột Tempura chiên đông lạnh |
Australia |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
KC |
2.61 |
7,449 |
|
26/05/2024 |
Tôm thẻ PD tươi đông lạnh |
Australia |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
KC |
12.74 |
10,290 |
+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm tẩm bột của CT CP Nha Trang Seafoods F17 ngày 22/5-28/5
|
Ngày |
Tên hàng |
Thị trường |
Cửa khẩu |
ĐK GH |
PTTT |
Lượng, tấn |
Đơn giá, $/mt |
|
27/05/2024 |
Tôm thẻ thịt PTO tẩm bột size 30g cấp đông |
Korea |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
LC |
2.88 |
7,449 |
|
27/05/2024 |
Tôm thẻ PTO tẩm bột cấp đông size 30g |
Korea |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
LC |
7.10 |
7,449 |
|
24/05/2024 |
Tôm thẻ tẩm bột cấp đông size 25G. |
Germany |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
LC |
15 |
5,850 |
|
24/05/2024 |
Tôm thẻ thịt PTO tẩm bột trụng đuôi cấp đông size 25g |
Greece |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
CAD |
1.8 |
6,500 |
+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 22/5-28/5
|
Ngày |
Tên hàng |
Thị trường |
Cửa khẩu |
ĐK GH |
PTTT |
Lượng, tấn |
Đơn giá, $/mt |
|
28/05/2024 |
Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi tẩm bột đông lạnh |
Japan |
C CAI MEP TCIT (VT) |
CFR |
KC |
1.95 |
7,449 |
|
27/05/2024 |
Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh. PDTO |
Belgium |
GEMALINK |
CFR |
LC |
7.78 |
7,800 |
|
26/05/2024 |
Tôm thẻ tẩm bột đông lạnh |
Belgium |
CANG GEMALINK |
CFR |
KC |
15.40 |
5,000 |
|
25/05/2024 |
Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu, lột vỏ, còn đuôi PDTO đông lạnh |
Korea |
CANG CAT LAI (HCM) |
CFR |
LC |
3.24 |
7,400 |
+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 22/5-28/5
|
Ngày |
Tên hàng |
Thị trường |
Cửa khẩu |
ĐK GH |
PTTT |
Lượng, tấn |
Đơn giá, $/mt |
|
28/05/2024 |
Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ bỏ đuôi (PD) tươi đông lạnh |
Switzerland |
GEMALINK |
FOB |
TTR |
1.09 |
9,944 |
|
28/05/2024 |
Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ còn đuôi (PTO) tươi đông lạnh |
Switzerland |
GEMALINK |
FOB |
TTR |
0.71 |
15,139 |
|
27/05/2024 |
Tôm sú đã bỏ đầu lột vỏ còn đuôi tươi đông lạnh |
HongKong |
CANG CAT LAI (HCM) |
FOB |
TTR |
1.70 |
10,000 |
|
26/05/2024 |
Tôm sú nguyên con hấp đông lạnh |
China |
CUA KHAU MONG CAI |
DAF |
TTR |
0.55 |
5,812 |