Một số nhà máy lớn như Khang An, Khánh Sủng tiếp tục giảm giá trong hôm nay và ngày mai (6/6). Theo đó từ đầu tuần, hầu hết nhà máy lớn đã điều chỉnh giảm giá mua tôm thẻ nguyên liệu, tổng mức giảm từ 1-3.000 đ/kg với các cỡ mua chính (80 con/kg về lớn). Xu hướng giá tôm thẻ ngâm vẫn giảm mạnh hơn so với tôm thẻ tươi (giảm 1-6.000 đ/kg).
Ngày hôm nay, giá mua tôm thẻ ngâm tại nhà máy Khánh Sủng tiếp tục giảm 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ; trước đó cũng đã giảm 3 lần giảm liên tiếp từ giữa tuần trước. Giá mua tôm thẻ của Khang An dự kiến cũng giảm 1-2.000 đ/kg vào ngày mai với các cỡ mua chính, hàng thẻ tươi và ngâm.
Hiện giá mua tôm thẻ nguyên liệu (hàng tươi) cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn khu vực Sóc Trăng dao động quanh mức 104-123.000 đ/kg, tại Cà Mau ở mức 94-108.000 đ/kg. Với hàng ngâm, giá tại nhà máy khu vực Sóc Trăng cỡ 50 con/kg ở mức 90-101.000 đ/kg, khu vực Cà Mau, Bạc Liêu ở mức 95-98.000 đ/kg.
Lượng mua tôm thẻ nguyên liệu về các nhà máy lớn tạm thời ổn định so với đầu tuần.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/6 |
2/6-3/6 |
31/5-1/6 |
30/5 |
29/5 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ lớn, tăng giá cỡ mua chính |
▼1-5.000 |
▼1.000 |
▼1.000 |
▼8.000 (cỡ 20-21); ▼1-3.000 (cỡ 23-95) |
▼1-3.000 |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▬ |
▼2-4.000 |
▬ |
|
|
|
Khang An (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▬ |
▼3-4.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Khang An (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▬ |
▼5-7.000 |
▬ |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▼2-4.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 |
▼1-6.000 |
▼1-3.000 |
▼1.000 |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú (thẻ tươi/ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2.000 |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1.000 |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼1-2.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▼1-2.000 |
▬ |
▼1.000 |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tiếp tục giảm nhẹ (giảm 1-2.000 đ/kg) với cỡ từ 80 con/kg về lớn (riêng hàng đạt kháng sinh giá giảm với cỡ 30-60 con/kg). Từ đầu tuần đến nay, giá đã giảm tổng cộng khoảng 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
1/6-3/6 |
31/5 |
|
|
30 con/kg |
131-133 |
132-134 |
132-134 |
133-135 |
Giảm giá cỡ 30-60 con/kg |
|
50 con/kg |
101-103 |
102-104 |
102-104 |
104-106 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
92-94 |
92-94 |
94-96 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
1/6-3/6 |
31/5 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm giá cỡ 50-80 con/kg |
|
50 con/kg |
100-102 |
101-103 |
103-105 |
103-105 |
|
|
80 con/kg |
92-94 |
93-95 |
93-95 |
94-96 |
|
|
100 con/kg |
89-91 |
89-91 |
89-91 |
90-92 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
4/6 |
1/6-3/6 |
31/5 |
Giảm giá cỡ 30-80 con/kg |
|
30 con/kg |
126-128 |
128-130 |
128-130 |
129-131 |
|
|
50 con/kg |
98-100 |
100-102 |
100-102 |
102-104 |
|
|
80 con/kg |
88-90 |
89-91 |
89-91 |
91-93 |
|
|
100 con/kg |
74-76 |
74-76 |
74-76 |
75-77 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)