Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 5/6/2024: Một số nhà máy gia công tiếp tục giảm giá 1-2.000 đ/kg; giá mua tôm thẻ cỡ nhỏ tại đầm tạm thời ổn định.

07:32 05/06/2024 AgroMonitor

Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc (chủ yếu mua cỡ 70-200 con/kg) như Châu Bá Thảo, Sangyi,... tiếp tục giảm 1-2.000 đ/kg trong ngày hôm nay. Từ cuối tuần trước đến nay, hầu hết nhà máy đã giảm giá 1-3.000 đ/kg.

Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-97.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 67-78.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 132-137.000 đ/kg.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/6/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

2-5/6

29/5-1/6

25-28/5

23-24/5

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (thẻ tươi)

Ổn định

(Ổn định)

 

1-2.000
(cỡ 80-190)

1-2.000
(cỡ
80-130, 230-350)

 

Nhật Phượng (thẻ tươi)

Giảm/tăng giá với cỡ nhỏ

1-3.000
(cỡ 150-170);1-5.000
(
cỡ 180-250)

 

 

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Giảm giá

1-2.000
(
cỡ 40-50, 90-130)

1-3.000
(
cỡ 40-160)

 

Phương (thẻ tươi)

Giảm giá

3.000
(
cỡ 80-190)

3.000
(
cỡ 100-200)

 

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Giảm giá

1.000 (cỡ 140, 230-240)

1.000 (cỡ 100-120); 2.000 (cỡ 150-160) 

1.000
(cỡ 100-240)

1.000
(cỡ 120-180); 5.000
(
cỡ 80)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá một số cỡ lớn và cỡ nhỏ

1-2.000
(
cỡ 150-250); 1-3.000
(cỡ 35-45, 110-130)

5-10.000
(
cỡ 20-40);

1-3.000
(
cỡ 45-70, 90-250)

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Giảm giá hầu hết kích cỡ, ngoại trừ tăng cỡ 70-80

1-2.000
(
cỡ 25-60, 110-130); 1-3.000
(cỡ 70-80)

1-5.000
(
cỡ 45 về nhỏ)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Giảm giá

1-2.000
(Triệu Vi
: cỡ 30-200; A Kiệt: 70-150)

1.000
(cỡ 100-200 ao đất, Triệu Vi)

1.000
(Triệu Vi: cỡ 40-200)

 

Huy Minh (thẻ tươi)

Ổn định

1.000
(cỡ 50-220, đất)

2.000
(
cỡ 40-60, bạt)

 

Tính Thúy (thẻ tươi)

Ổn định

2.000
(
cỡ 100-200)

 

Tân Thành (thẻ ngâm)

Giảm giá

2-5.000
(
cỡ 35-200)

 

1-2.000
(cỡ
25-30, 70-200)

 

 

A Phan (thẻ tươi)

Giảm giá ao bạt; giữ giá hàng ao đất

1-3.000
(cỡ 30-80, ao bạt)

1-3.000
(cỡ 40-90, ao bạt);
1-2.000
(cỡ 110-180, ao đất)

1-6.000
(cỡ 30-80); 1.000
(
cỡ 120-180)

 

A Trung (thẻ tươi)

Giảm giá

1-5.000
(cỡ 40-90,
120-200)

1-5.000
(cỡ 90-200)

 

Phú Cường (Thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000
(cỡ 35-50)

 

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

3-4.000
(
cỡ 35-40)

 

Trang Khanh (thẻ oxy)

Giảm giá

2.000
(
cỡ 50-60)

3.000
(
cỡ 50-60)

Cà Mau

Minh Phát (thẻ tươi)

Ổn định

1-5.000
(
cỡ 30-100)

1-2.000
(cỡ 30-45); 1-2.000
(
cỡ 50-300)

10.000
(cỡ 20);
1-3.000 (cỡ 35, 60-70)

 

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

2-3.000
(cỡ 25-30, 70)

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Giảm giá

3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ)
10-16.000 (cỡ 25-40)

1-2.000 (cỡ 45-70)

3-4.000
(cỡ 20-40), 1-2.000 (cỡ 50-120)

 

Song Thư (thẻ tươi)

Giảm giá

1-4.000 (50-100)

 

Thuận Đức (thẻ tươi)

Giảm giá

2.000 (70-170)

4-5.000
(cỡ 120-170)

 

Ngọc Kiều (thẻ ngâm)

Ổn định

2-3.000 (cỡ 150-220)

Tiền Giang

Tiền Giang (thẻ ngâm)

Giảm giá

1.000 (cỡ 40-50, 100-180)

2-4.000 (cỡ 25-180)

1-8.000
(cỡ 18-30)

 

Tiền Giang (thẻ tươi)

Giảm giá

2-3.000 (cỡ 60-85)

Kiên Giang

Ngôi Sao Tươi Sáng (oxy)

Ổn định

2.000
(cỡ 60)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tiếp tục giảm nhẹ (giảm 1-2.000 đ/kg) với cỡ từ 80 con/kg về lớn (riêng hàng đạt kháng sinh giá giảm với cỡ 30-60 con/kg). Từ đầu tuần đến nay, giá đã giảm tổng cộng khoảng 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ.

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

5/6

4/6

1/6-3/6

31/5

 

30 con/kg

131-133

132-134

132-134

133-135

Giảm giá cỡ 30-60 con/kg

50 con/kg

101-103

102-104

102-104

104-106

80 con/kg

92-94

92-94

92-94

94-96

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5/6

4/6

1/6-3/6

31/5

 

30 con/kg

-

-

-

-

Giảm giá cỡ 50-80 con/kg

50 con/kg

100-102

101-103

103-105

103-105

80 con/kg

92-94

93-95

93-95

94-96

100 con/kg

89-91

89-91

89-91

90-92

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

5/6

4/6

1/6-3/6

31/5

Giảm giá cỡ 30-80 con/kg

30 con/kg

126-128

128-130

128-130

129-131

50 con/kg

98-100

100-102

100-102

102-104

80 con/kg

88-90

89-91

89-91

91-93

100 con/kg

74-76

74-76

74-76

75-77

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)