Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của các nhà máy chế biến đang trên đà phục hồi do đang trong con nước tôm quảng canh. Dự kiến trong ngày hôm nay, nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 70 tấn/ngày, tăng 20-35 tấn so với 2 ngày 3-4/6. Nhà máy Sao Ta tăng nhẹ lượng mua lên mức 5 tấn/ngày. Dự kiến 3-5 ngày tới là giai đoạn cao điểm của con nước quảng canh nên sẽ tiếp tục hỗ trợ giao dịch tại các nhà máy chế biến.
Mặc dù nguồn cung tăng nhưng đa phần các nhà máy vẫn giữ giá mua tôm sú ổn định để duy trì hút hàng. Cụ thể:
- Tại các nhà máy lớn như Sao Ta, Minh Phú, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tiếp tục ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
- Các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc như Minh Cường, Bạch Linh… thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh). Một số nhà máy khác như Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… chủ yếu hút hàng tôm sú ngâm, trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-5/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
19-22/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn, giảm giá các cỡ nhỏ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲5-8.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲2-3.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Các thương lái cũng giữ giá mua tôm sú đá ổn định so với đầu tuần này: cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
5/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
20-23/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|