Đối với tôm sú nguyên liệu, hầu hết các nhà máy chế biến đang tranh thủ mua hàng trong con nước quảng canh. Lượng thu mua nguyên liệu của nhiều nhà máy tăng từ 10-50 tấn so với các ngày 3-5/6. Trong ngày 6/6, dự kiến nhà máy Minh Phú thu mua khoảng 70-80 tấn. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua tôm công nghiệp vẫn duy trì ở mức khoảng 3-5 tấn/ngày.
Các nhà máy chế biến cũng giữ giá mua tôm sú không đổi trong 4 ngày liên tiếp, trong đó:
- Đối với tôm sú tươi, các nhà máy lớn như Sao Ta, Minh Phú thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh). Các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc như Minh Cường, Bạch Linh… thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh).
- Đối với tôm sú ngâm, một số nhà máy gia công như Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… mua cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 6/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-6/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
19-22/5 |
|
Bạc Liêu |
Bạch Linh (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Tăng giá cỡ lớn, giảm giá các cỡ nhỏ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
▲5-8.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
▲2-3.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲5.000 |
|
|
Toàn (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm cũng giữ ổn định so với đầu tuần này (3/5), trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
5-6/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
20-23/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
100-105 |
|