Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại một số nhà máy gia công đi thị trường Trung Quốc như Thốt Nốt, Quốc Thanh (Sóc Trăng), Tân Thành, Trang Khanh (Bạc Liêu), Tiền Giang cũng giảm 1-5.000 đ/kg với hầu hết cỡ mua chính (70-200 con/kg) vào đầu tuần này. Trước đó từ cuối tuần, một số nhà máy như Nhật Phượng, Châu Bá Thảo, Huy Minh, Minh Phát,... cũng giảm giá 2-5.000 đ/kg với các cỡ mua chính.
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-97.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 61-75.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 132-137.000 đ/kg.
So với đầu tuần trước, mặt bằng giá mua thẻ tươi đã giảm nhẹ 1-2.000 đ/kg, trong khi giá mua thẻ ngâm tại các nhà máy đã giảm mạnh 1-6.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 10/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-10/6 |
7-8/6 |
2-6/6 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼5-7.000 |
▲1-3.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼3-4.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▼2-5.000 |
▼1.000 (cỡ 140, 230-240) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼2.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼5-7.000 ▼1-2.000 (cỡ 40-70, 120-180, bạt) |
▬ |
|
|
Tân Thành (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-5.000 |
▬ |
▼2-5.000 |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼5.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
|
▼8-11.000 (cỡ 90-300) ▼14-19.000 (cỡ 25-80) |
|
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼2-9.000 (cỡ 35-100, 140-200) |
▼3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼6-10.000 (50-100) |
▼1-4.000 (50-100) |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (70-170) |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼2-5.000 (cỡ 30-180) |
▼1-5.000 (cỡ 25-120) |
▼1.000 (cỡ 40-50, 100-180) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu ngày hôm nay tiếp tục giảm với hầu hết kích cỡ, mức giảm phổ biến khoảng 2.000 đ/kg. Riêng một số cỡ từ 20-40 con/kg giảm mạnh hơn ở mức 2.500-3.500 đ/kg (cỡ 25 con/kg giảm 6.500 đ/kg).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
8-10/6 |
7/6 |
6/6 |
5/6 |
|
|
30 con/kg |
122-125 |
126-128 |
129-131 |
131-133 |
Giảm hầu hết kích cỡ |
|
50 con/kg |
97-99 |
99-101 |
100-102 |
101-103 |
|
|
80 con/kg |
87-89 |
89-91 |
90-92 |
92-94 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-10/6 |
7/6 |
6/6 |
5/6 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm hầu hết kích cỡ |
|
50 con/kg |
95-97 |
97-99 |
99-101 |
100-102 |
|
|
80 con/kg |
88-91 |
90-92 |
91-93 |
92-94 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
86-88 |
87-89 |
89-91 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
8-10/6 |
7/6 |
6/6 |
5/6 |
Giảm hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
117-120 |
121-123 |
124-126 |
126-128 |
|
|
50 con/kg |
92-94 |
94-96 |
96-98 |
98-100 |
|
|
80 con/kg |
80-84 |
84-86 |
86-88 |
88-90 |
|
|
100 con/kg |
68-70 |
70-72 |
72-74 |
74-76 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)