Thị trường Tôm sú ướp đá tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 11/6/2024: Giao dịch ở mức lai rai sau con nước quảng canh, các nhà máy vẫn giữ giá mua tôm sú ổn định.

11:31 11/06/2024 AgroMonitor

Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng thu mua của các nhà máy chế biến trong các ngày 10-11/6 đang có xu hướng giảm trở lại. Trong đó, nhà máy Minh Phú ước tính thu mua khoảng 28-55 tấn/ngày, giảm so với mức 75-130 tấn/ngày trong con nước quảng canh. Còn tại các nhà máy chuyên thu mua tôm công nghiệp, lượng mua nguyên liệu ở mức 1-5 tấn/ngày.

Các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá tôm sú không đổi trong 1 tuần trở lại đây. Trong đó:

-          Tại các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cao hơn 10-20.000 đ/kg so với giá tại các nhà máy gia công.

-          Các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc như Minh Cường, Bạch Linh… thu mua tôm sú tưới cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh). Một số nhà máy gia công như Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/6/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

30/5-11/6

30/5-7/6

25-29/5

23-24/5

Bạc Liêu

Cẩm Vui (sú ngâm)

Ổn định

3-5.000
(cỡ 20-50)
1-3.000
(cỡ
60-150)

1-3.000
(cỡ
25-250)

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (sú ngâm)

Ổn định

1-2.000
(cỡ 70-140)

 

Sao Ta (sú HLSO)

Ổn định

2-6.000
(cỡ
13/15-16/20); 30.000 (cỡ 8/12)

 

Sao Ta (sú tươi)

Ổn định

Cà Mau

Minh Phú

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Đối với giao dịch tại đầm, giá tôm sú ướp đá tiếp tục đi ngang trong 1 tuần trở lại đây. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).

Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm sú ướp đá

Xu hướng

Kích cỡ

10-11/6

5-7/6

1-4/6

27-31/5

24/5

 

20 con/kg

175

175

175

175

175

Giá ổn định

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135

135

40 con/kg

115-117

115-117

115-117

110-115

110-115

50 con/kg

105-110

105-110

105-110

100-105

100-105