Giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công hầu như tạm chững sau mức giảm đầu tuần (giảm 1-5.000 đ/kg với các cỡ mua chính từ 70-200 con/kg).
Hiện giá mua tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công cỡ 100 con/kg dao động quanh mức 90-96.000 đ/kg (ao bạt); giá thẻ ngâm ở mức 60-74.000 đ/kg (ao đất). Giá tôm thẻ oxy luộc đỏ cỡ 60 con/kg tại một số nhà máy như Trang Khanh, Ngôi Sao Tươi Sáng ở mức 127-137.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
9-12/6 |
7-8/6 |
2-6/6 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ (Ổn định) |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-7.000 |
▲1-3.000 |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼3-4.000 |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3.000 |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 |
▼2-5.000 |
▼1.000 (cỡ 140, 230-240) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼4-10.000 |
▼2.000 |
▼1-2.000 |
|
|
Huy Minh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5-7.000 ▼1-2.000 (cỡ 40-70, 120-180, bạt) |
▬ |
|
|
Tân Thành (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-5.000 |
▬ |
▼2-5.000 |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-3.000 |
|
|
A Trung (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-5.000 |
|
|
Trang Khanh (thẻ oxy) |
Giảm giá |
▼5.000 |
▬ |
▼2.000 |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (cỡ 25-30, 45-110) ▼10-15.000 (cỡ 15-20) |
▼8-11.000 (cỡ 90-300) ▼14-19.000 (cỡ 25-80) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼2-9.000 (cỡ 35-100, 140-200) |
▼3-8.000 (cỡ 45 về nhỏ) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tạm thời ổn định |
▬ |
▼6-10.000 (50-100) |
▼1-4.000 (50-100) |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (70-170) |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼2-5.000 (cỡ 30-180) |
▼1-5.000 (cỡ 25-120) |
▼1.000 (cỡ 40-50, 100-180) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá mua tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu vẫn tiếp tục đà giảm trong ngày hôm nay, mức giảm 2-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ. Giá mua tôm thẻ ướp đá đã giảm liên tục trong hơn 1 tuần trở lại đây (tổng mức giảm 6-10.000 đ/kg) về mức thấp nhất kể từ đầu năm. So với cùng kỳ năm 2023, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm hiện tương đương hoặc cao hơn 3-8% (3-9.000 đ/kg) với các cỡ 30-80 con/kg; song đã thấp hơn 4% (-3.000 đ/kg) với cỡ 100 con/kg.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
12/6 |
11/6 |
8-10/6 |
7/6 |
|
|
30 con/kg |
118-121 |
121-124 |
122-125 |
126-128 |
Giảm liên tiếp từ đầu tháng 6 |
|
50 con/kg |
92-95 |
95-97 |
97-99 |
99-101 |
|
|
80 con/kg |
83-85 |
85-87 |
87-89 |
89-91 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
12/6 |
11/6 |
8-10/6 |
7/6 |
|
|
30 con/kg |
- |
- |
- |
- |
Giảm liên tiếp từ đầu tháng 6 |
|
50 con/kg |
92-94 |
94-96 |
95-97 |
97-99 |
|
|
80 con/kg |
85-87 |
87-89 |
88-91 |
90-92 |
|
|
100 con/kg |
81-83 |
83-85 |
84-86 |
86-88 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
12/6 |
11/6 |
8-10/6 |
7/6 |
Giảm liên tiếp từ đầu tháng 6 |
|
30 con/kg |
113-116 |
116-119 |
117-120 |
121-123 |
|
|
50 con/kg |
88-90 |
90-92 |
92-94 |
94-96 |
|
|
80 con/kg |
76-78 |
78-80 |
80-84 |
84-86 |
|
|
100 con/kg |
65-67 |
67-69 |
68-70 |
70-72 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)