Đối với tôm sú nguyên liệu, giao dịch tại các nhà máy chế biến tiếp tục ở mức lai rai. Trong ngày 12/6, nhà máy Minh Phú dự kiến thu mua khoảng 30 tấn ngày, ít biến động so với hôm qua (28 tấn/ngày). Các nhà máy khác cũng thu mua lượng khá hạn chế, trong đó nhà máy Sao Ta đạt mức 1-2 tấn/ngày (do chỉ mua tôm công nghiệp).
Hầu hết các nhà máy chế biến tiếp tục giữ giá ổn định so với đầu tuần này để tiếp tục hút hàng các kích cỡ 20-50 con/kg. Cụ thể:
- Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta tiếp tục thu mua tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cao hơn 10-20.000 đ/kg so với giá tại các nhà máy gia công.
- Tại các nhà máy gia công/xuất khẩu đi Trung Quốc: nhà máy Minh Cường, Bạch Linh… thu mua tôm sú tưới cỡ 30 con/kg ở mức 140-150.000 đ/kg (quảng canh). Trong khi đó, các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… chủ yếu hút hàng tôm sú ngâm, với giá cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 12/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-12/6 |
30/5-7/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giá tôm sú ướp đá tại đầm nhìn chung ít biến động trong 1 tuần trở lại đây. Trong đó, thương lái thu mua cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-12/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|