Thị trường Tôm sú ướp đá tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 13/6/2024: Giao dịch mua nguyên liệu về các nhà máy ở mức lai rai; giá mua tôm sú ướp đá tại nhà máy và tại đầm ổn định.

08:56 13/06/2024 AgroMonitor

Giao dịch tôm sú nguyên liệu tại khu vực ĐBSCL duy trì ở mức lai rai do nguồn cung các cỡ 20-50 con/kg không dồi dào như tuần trước. Lượng thu mua tôm sú nguyên liệu của các nhà máy trong các ngày 11-13/6 nhìn chung ít biến động. Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua quanh mức 20-30 tấn/ngày. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua hạn chế khoảng 1-2 tấn/ngày.

Các nhà máy tại Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục thu mua với giá không đổi so với đầu tuần này. Trong đó:

-           Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta tiếp tục mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cao hơn 10-20.000 đ/kg so với giá tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc như Bạch Linh, Minh Cường, Nam Kinh… (dao động từ 140-150.000 đ/kg đối với tôm quảng canh).

-           Đối với tôm sú ngâm: Các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… giữ giá cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/6/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

30/5-12/6

30/5-7/6

25-29/5

23-24/5

Bạc Liêu

Cẩm Vui (sú ngâm)

Ổn định

3-5.000
(cỡ 20-50)
1-3.000
(cỡ
60-150)

1-3.000
(cỡ
25-250)

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (sú ngâm)

Ổn định

1-2.000
(cỡ 70-140)

 

Sao Ta (sú HLSO)

Ổn định

2-6.000
(cỡ 13/15-16/20);
30.000 (cỡ 8/12)

 

Sao Ta (sú tươi)

Ổn định

Cà Mau

Minh Phú

Ổn định

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm cũng chậm lại kể từ đầu tuần này. Tuy nhiên, đa phần thương lái vẫn giữ giá không đổi so với đầu tuần. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).

Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm sú ướp đá

Xu hướng

Kích cỡ

10-13/6

5-7/6

1-4/6

27-31/5

24/5

 

20 con/kg

175

175

175

175

175

Giá ổn định

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135

135

40 con/kg

115-117

115-117

115-117

110-115

110-115

50 con/kg

105-110

105-110

105-110

100-105

100-105