Giao dịch tôm sú nguyên liệu tại khu vực ĐBSCL duy trì ở mức lai rai do nguồn cung các cỡ 20-50 con/kg không dồi dào như tuần trước. Lượng thu mua tôm sú nguyên liệu của các nhà máy trong các ngày 11-13/6 nhìn chung ít biến động. Trong đó, nhà máy Minh Phú thu mua quanh mức 20-30 tấn/ngày. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua hạn chế khoảng 1-2 tấn/ngày.
Các nhà máy tại Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục thu mua với giá không đổi so với đầu tuần này. Trong đó:
- Đối với tôm sú tươi: Các nhà máy Minh Phú, Sao Ta tiếp tục mua cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cao hơn 10-20.000 đ/kg so với giá tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc như Bạch Linh, Minh Cường, Nam Kinh… (dao động từ 140-150.000 đ/kg đối với tôm quảng canh).
- Đối với tôm sú ngâm: Các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… giữ giá cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 13/6/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
30/5-12/6 |
30/5-7/6 |
25-29/5 |
23-24/5 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
▬ |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▼2-6.000 |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm cũng chậm lại kể từ đầu tuần này. Tuy nhiên, đa phần thương lái vẫn giữ giá không đổi so với đầu tuần. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-13/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|