Giao dịch tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy chế biến ở ĐBSCL ở mức lai rai và ít biến động so với tuần trước do nguồn cung tôm sú quảng canh giảm lại sau con nước. Trong các ngày 15-17/6, nhà máy Minh Phú duy trì lượng mua hàng ở mức 15-20 tấn/ngày. Còn tại nhà máy Sao Ta, lượng thu mua hạn chế chỉ khoảng 1 tấn/ngày.
Trong khi đó, các nhà máy tiếp tục có nhu cầu hút hàng cỡ 20-50 con/kg để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu đang trên đà tăng. Một số nhà máy đã tăng giá khoảng 2-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:
- Một số nhà máy gia công như Trang Khanh tăng giá 2.000 đ/kg để thu hút hàng tươi cỡ 30 con/kg. Theo đó, giá tôm cỡ 30 con/kg tại nhà máy Trang Khanh hiện ở mức 152.000 đ/kg, cao hơn 2-12.000 đ/kg so với một số nhà máy gia công khác như Bạch Linh, Minh Cường (giá tôm quảng canh).
Đối với tôm sú ngâm, các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… tạm thời giữ giá cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).
- Một số nhà máy lớn như Minh Phú tăng giá 2-3.000 đ/kg với cỡ 20-80 con/kg so với cuối tuần trước, trong đó giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức khoảng 166-176.000 đ/kg (hàng oxy/chợ, đạt kháng sinh). Còn tại nhà máy Sao Ta, giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg tiếp tục ổn định ở mức 170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 17/62024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
15-17/6 |
30/5-14/6 |
30/5-7/6 |
25-29/5 |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 |
▼1-3.000 |
|
Sóc Trăng |
Tấn Nhất Phương (sú ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú HLSO) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Sao Ta (sú tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phú |
Ổn định |
▲2-3.000 |
▲3-5.000 ▲10.000 |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Trong khi đó, giá tôm sú ướp đá tại đầm nhìn chung không đổi so với cuối tuần trước. Trong đó, cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).
Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm sú ướp đá |
Xu hướng |
|||||
|
Kích cỡ |
10-17/6 |
5-7/6 |
1-4/6 |
27-31/5 |
24/5 |
|
|
20 con/kg |
175 |
175 |
175 |
175 |
175 |
Giá ổn định |
|
30 con/kg |
135-140 |
135-140 |
135-140 |
135 |
135 |
|
|
40 con/kg |
115-117 |
115-117 |
115-117 |
110-115 |
110-115 |
|
|
50 con/kg |
105-110 |
105-110 |
105-110 |
100-105 |
100-105 |
|