Thị trường Tôm sú ướp đá tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 18/6/2024: Giao dịch tôm sú nguyên liệu ở mức lai rai; các nhà máy hầu như giữ giá mua ổn định.

08:58 18/06/2024 AgroMonitor

Đối với tôm sú nguyên liệu, lượng giao dịch về các nhà máy chế biến tại ĐBSCL vẫn ở mức thấp do nguồn cung tôm sú quảng canh lai rai sau con nước. Dự kiến trong ngày 18/6, nhà máy Minh Phú tiếp tục thu mua khoảng 15-20 tấn/ngày. Đa phần các nhà máy chế biến khác thu mua dưới 10 tấn/ngày, trong đó nhà máy Sao Ta nhận hàng công nghiệp với lượng hạn chế dưới 1 tấn/ngày.

Giá tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy có xu hướng tạm chững sau khi tăng 2-3.000 đ/kg với cỡ 20-50 con/kg vào đầu tuần này. Trong đó:

-           Tại các nhà máy gia công như Trang Khanh, Bạch Linh, Minh Cường... giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 140-152.000 đ/kg (tôm quảng canh).

Các nhà máy Cẩm Vui, Phú Cường, Tấn Nhất Phương… tiếp tục thu mua tôm sú ngâm cỡ 30 con/kg ở mức 115-127.000 đ/kg (công nghiệp/quảng canh).

-           Các nhà máy lớn như Minh Phú, Sao Ta giữ giá tôm sú tươi cỡ 30 con/kg ở mức 160-170.000 đ/kg (đạt kháng sinh).

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm sú nguyên liệu tại các nhà máy (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 18/6/2024

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

15-18/6

30/5-14/6

30/5-7/6

25-29/5

Bạc Liêu

Cẩm Vui (sú ngâm)

Ổn định

3-5.000
(cỡ 20-50)
1-3.000
(cỡ
60-150)

1-3.000
(cỡ
25-250)

Sóc Trăng

Tấn Nhất Phương (sú ngâm)

Ổn định

 

Sao Ta (sú HLSO)

Ổn định

 

Sao Ta (sú tươi)

Tăng giá

4.000
(cỡ 35)

Cà Mau

Minh Phú

Tăng giá

2-3.000
(cỡ 4-80)

3-5.000
(cỡ 4-40, 90-200)

10.000
(cỡ 45-80)

Nguồn: AgroMonitor

Đối với giao dịch tại đầm, các thương lái cũng giữ giá tôm sú đá không đổi, trong đó cỡ 30 con/kg ở mức 135-140.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 105-110.000 đ/kg (tôm không kiểm tra kháng sinh tại Cà Mau và Bạc Liêu).

Bảng giá tôm sú nguyên liệu tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm sú ướp đá

Xu hướng

Kích cỡ

10-17/6

5-7/6

1-4/6

27-31/5

24/5

 

20 con/kg

175

175

175

175

175

Giá ổn định

30 con/kg

135-140

135-140

135-140

135

135

40 con/kg

115-117

115-117

115-117

110-115

110-115