Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 30/9/2024: Một số nhà máy gia công giảm giá 1-3.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Giao dịch ở mức lai rai.

10:58 30/09/2024 AgroMonitor

+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 30/9:

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ theo đà giảm của các nhà máy chế biến. Trong sáng 30/9, giá tôm ướp đá tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu đối với cỡ 30 con/kg ở mức 161-163.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 119-121.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 114-117.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Dự kiến, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL vẫn sẽ được hỗ trợ ở mức cao trong đầu tháng 10 do nguồn cung ở mức thấp với hầu hết kích cỡ.

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

30/9

27/9

25-26/9

23-24/9

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

161-163

164-166

166-168

168-170

50 con/kg

119-121

120-122

121-123

122-124

80 con/kg

99-101

101-103

102-104

102-104

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

30/9

27/9

25-26/9

23-24/9

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

153-155

154-156

156-158

156-158

50 con/kg

117-119

118-120

119-121

119-121

80 con/kg

100-102

101-103

102-104

102-104

100 con/kg

90-92

90-93

90-93

90-93

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

30/9

27/9

25-26/9

23-24/9

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

147-148

147-149

148-150

149-151

50 con/kg

114-116

115-117

116-118

117-119

80 con/kg

90-92

91-93

91-93

91-93

100 con/kg

77-79

78-80

78-80

78-80

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)