+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 30/9:
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giá tôm thẻ ướp đá tại đầm giảm 1-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ theo đà giảm của các nhà máy chế biến. Trong sáng 30/9, giá tôm ướp đá tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu đối với cỡ 30 con/kg ở mức 161-163.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 50 con/kg ở mức 119-121.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 114-117.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Dự kiến, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL vẫn sẽ được hỗ trợ ở mức cao trong đầu tháng 10 do nguồn cung ở mức thấp với hầu hết kích cỡ.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
30/9 |
27/9 |
25-26/9 |
23-24/9 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
161-163 |
164-166 |
166-168 |
168-170 |
|
|
50 con/kg |
119-121 |
120-122 |
121-123 |
122-124 |
|
|
80 con/kg |
99-101 |
101-103 |
102-104 |
102-104 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
30/9 |
27/9 |
25-26/9 |
23-24/9 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
153-155 |
154-156 |
156-158 |
156-158 |
|
|
50 con/kg |
117-119 |
118-120 |
119-121 |
119-121 |
|
|
80 con/kg |
100-102 |
101-103 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
90-92 |
90-93 |
90-93 |
90-93 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
30/9 |
27/9 |
25-26/9 |
23-24/9 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
147-148 |
147-149 |
148-150 |
149-151 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
115-117 |
116-118 |
117-119 |
|
|
80 con/kg |
90-92 |
91-93 |
91-93 |
91-93 |
|
|
100 con/kg |
77-79 |
78-80 |
78-80 |
78-80 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)