Giao dịch tại đầm tôm thẻ oxy: Tại đầm các tỉnh ĐBSCL, giá tôm thẻ oxy cỡ 30-50 con/kg tăng khoảng 1-6.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 30 con/kg ở mức 178-180.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 138-140.000 đ/kg (không kiểm màu/kháng sinh). Một số thương lái lựa hàng màu đậm, đều cỡ để giao về miền Bắc dịp cuối tuần trả giá cao hơn từ 2-10.000 đ/kg, cỡ 30 con/kg ở mức khoảng 180-190.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 140.000 đ/kg.
Giá tôm thẻ oxy tại các tỉnh ở ĐBSCL hiện cao hơn từ 3-15.000 đ/kg so với tôm thẻ ướp đá cùng kích cỡ (hàng đạt kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ oxy tại đầm tỉnh Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm ao đất/bạt, không kiểm màu, không kiểm tra kháng sinh |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25/10 |
23-24/10 |
21-22/10 |
15-18/10 |
Tăng giá cỡ 25-50 con/kg |
|
Cỡ 20 con/kg |
200-210 |
200-210 |
200-210 |
195-200 |
|
|
Cỡ 30 con/kg |
178-180 |
175-178 |
175-178 |
175 |
|
|
Cỡ 50 con/kg |
138-140 |
135-138 |
130-135 |
127-130 |
|
|
Phân loại: Tôm màu đẹp (luộc lên màu đỏ 7,6/10 hoặc A3 trở lên), ao đất/bạt, không kiểm tra kháng sinh |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25/10 |
23-24/10 |
21-22/10 |
15-18/10 |
Tăng giá cỡ 25-50 con/kg |
|
Cỡ 50 con/kg |
140 |
138-140 |
135 |
130-135 |
|
|
Cỡ 60 con/kg |
125-128 |
125-128 |
125 |
120-125 |
|
|
Cỡ 70 con/kg |
115-118 |
115-118 |
115 |
113-115 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com