+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 3/12:
Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg về nhỏ giữ ổn định sau khi tăng 1-3.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao đất hiện vẫn thấp hơn tôm ao bạt từ 2-7.000 đ/kg. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công như Châu Bá Thảo, Bạc Linh, Song Thư… thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 89-105.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 96-107.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Cẩm Vui, Bạch Linh, Minh Phát giữ giá thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 83-95.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 3/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
1-3/12 |
29-30/11 |
26-28/11 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1.000 (130-180) |
▬ |
▬ |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲2-5.000 (40-160) |
▬ |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1-3.000 (50-60, 90-100) |
▲2-10.000 (20-190) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲5.000 (60) |
▲2-10.000 (60-80, 100-110) |
▲1-3.000 (110-150) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲3-5.000 (40-100) |
▲5-15.000 (30, 60-80) |
▲2.000 (100-150) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Tăng giá |
1/12▼2-5.000 (60-100); ▲1-4.000 (130-180); 3/12 ▲1.000 (160-190) |
▬ |
▬ |
|
|
A Phan (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1-3.000 (45-100) |
▬ |
▲1-5.000 (25-190) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (80-170) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Tăng giá so với giữa T11 |
▲4-8.000 (45-110) |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲5-10.000 (50-130) |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 3/12, thương lái tiếp tục giữ giá thu mua tôm thẻ tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu ở mức cao. Hiện tại, thương lái chủ yếu thu mua lai rai được các cỡ 50 con/kg về nhỏ, trong đó cỡ 50 con/kg ở mức 159-161.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 142-148.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 101-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 97-103.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
28/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
|
|
50 con/kg |
159-161 |
159-161 |
157-159 |
155-157 |
|
|
80 con/kg |
126-127 |
126-127 |
125-127 |
124-126 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
28/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
146-148 |
146-148 |
144-146 |
144-146 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
100 con/kg |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
28/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
113-115 |
|
|
100 con/kg |
97-99 |
97-99 |
95-97 |
95-97 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)