+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 5/12:
Giá tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc nhìn chung ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ao đất giữ ở mức thấp hơn từ 2-7.000 đ/kg so với hàng ao bạt. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Song Thư… thu mua tôm cỡ 100 con/kg ở mức 89-105.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 96-107.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Đối với tôm thẻ ngâm, hầu hết các nhà máy giữ giá ổn định so với ngày hôm qua, riêng nhà máy Cẩm Vui tăng nhẹ 1.000 đ/kg để hút hàng. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công vẫn dao động từ 83-95.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 5/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
4-5/12 |
1-3/12 |
29-30/11 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲1.000 (130-180) |
▬ |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-5.000 (40-160) |
|
|
Nhật Phượng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-5.000 (100, 190-350); ▼1-3.000 (50-90) |
▬ |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲1-5.000 (80-140) |
▲1-3.000 (50-60, 90-100) |
▲2-10.000 (20-190) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲5.000 (60) |
▲2-10.000 (60-80, 100-110) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (40-100) |
▲5-15.000 (30, 60-80) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
1/12▼2-5.000 (60-100); ▲1-4.000 (130-180); 3/12 ▲1.000 (160-190) |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
▲2.000 (100); ▼1-4.000 (40-80) |
▲1-3.000 (45-100) |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲3-8.000 (30-45, 60); ▼2.000 (50, 70) |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲4-8.000 (45-110) |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5-10.000 (50-130) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, thương lái thu mua tôm thẻ ướp đá tại đầm với giá không đổi so với ngày hôm qua. Trong đó, cỡ 50 con/kg ở mức 159-161.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 143-149.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 101-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 97-103.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
4-5/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
|
|
50 con/kg |
159-161 |
159-161 |
159-161 |
157-159 |
|
|
80 con/kg |
126-127 |
126-127 |
126-127 |
125-127 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-5/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Tăng giá tôm cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
185-187 |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
147-149 |
146-148 |
146-148 |
144-146 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
100 con/kg |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-5/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Tăng giá tôm cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
184-186 |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
143-145 |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
|
|
100 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
95-97 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)