+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 6/12:
Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, mặt bằng giá tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg cũng giữ ổn định so với ngày hôm qua, trong đó tôm ao đất thấp hơn khoảng 2-7.000 đ/kg so với tôm thẻ ao bạt. Do giá nguyên liệu cao và nguồn cung chưa phục hồi nên các nhà máy tiếp tục thu mua chậm, trong đó một số nhà máy nhỏ thu mua cách nhật/cầm chừng.
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Châu Bá Thảo, Song Thư… thu mua tôm cỡ 100 con/kg ở mức 89-105.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 96-107.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Đối với tôm thẻ ngâm, giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công tiếp tục ở mức 83-95.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 6/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
6-7/12 |
4-5/12 |
1-3/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1.000 (130-180) |
|
|
Hoa (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1-2.000 (120-190); ▼2-16.000 (15-90) |
▲1-5.000 (100, 190-350); ▼1-3.000 (50-90) |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Tăng giá cỡ nhỏ |
▲1-3.000 (70-90, 140-170); ▼3-10.000 (15-35) |
▲1-5.000 (80-140) |
▲1-3.000 (50-60, 90-100) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲5.000 (60) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲3-5.000 (40-100) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
1/12▼2-5.000 (60-100); ▲1-4.000 (130-180); 3/12 ▲1.000 (160-190) |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2.000 (100); ▼1-4.000 (40-80) |
▲1-3.000 (45-100) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3-8.000 (30-45, 60); ▼2.000 (50, 70) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲4-8.000 (45-110) |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong 2 ngày trở lại đây, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu ổn định ở mức cao. Trong đó, giá tôm cỡ 50 con/kg ở mức 159-161.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 143-149.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 101-103.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 97-103.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
4-6/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Ổn định |
|
30 con/kg |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
200-202 |
|
|
50 con/kg |
159-161 |
159-161 |
159-161 |
157-159 |
|
|
80 con/kg |
126-127 |
126-127 |
126-127 |
125-127 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-6/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Tăng giá tôm cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
185-187 |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
147-149 |
146-148 |
146-148 |
144-146 |
|
|
80 con/kg |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
116-118 |
|
|
100 con/kg |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
4-6/12 |
2-3/12 |
30/11 |
29/11 |
Tăng giá tôm cỡ 30-50 con/kg |
|
30 con/kg |
184-186 |
182-184 |
182-184 |
180-182 |
|
|
50 con/kg |
143-145 |
142-144 |
142-144 |
142-144 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
114-116 |
114-116 |
113-115 |
|
|
100 con/kg |
97-99 |
97-99 |
97-99 |
95-97 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)