+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 11/12:
Các nhà máy gia công cho Trung Quốc tiếp tục thu mua cầm chừng/cách nhật do gần như đã giao xong các đơn hàng cuối năm. Sáng 11/12, các nhà máy giữ giá tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg ổn định sau khi giảm 1-4.000 đ/kg trong 2 ngày đầu tuần này. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Cẩm Vui, Hui Feng, Sangyi… giữ giá thu mua cỡ 100 con/kg ở mức 87-105.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 96-107.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Minh Phát, Cẩu Vui, Bạch Linh tiếp tục thu mua cỡ 100 con/kg với giá không đổi ở mức 83-95.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
10-11/12 |
8-9/12 |
6-7/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2.000 (90-210) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (80-100) |
▲1-2.000 (120-190); ▼2-16.000 (15-90) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
8/11▼2-3.000 (80-100); 9/12▲1-3.000 (80-100) |
▲1-3.000 (70-90, 140-170); ▼3-10.000 (15-35) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼3.000 (60) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼3-5.000 (60-80) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3.000 (70-100) |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (90-200) |
▲2-7.000 (60-90) |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-3.000 (45-130) |
▬ |
▬ |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (80-140) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-4.000 (80-200) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Lượng giao dịch tôm cỡ 120 con/kg về lớn tại đầm đang tăng nhẹ trở lại, tuy nhiên thương thương lái tiếp tục giảm giá 1-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua trong bối cảnh các nhà máy lớn đồng loạt giảm chào giá. Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 155-157.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 140-147.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 99-100.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 95-101.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
196-199 |
196-201 |
196-202 |
200-202 |
|
|
50 con/kg |
155-157 |
156-158 |
157-159 |
159-161 |
|
|
80 con/kg |
124-126 |
125-127 |
126-127 |
126-127 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
182-184 |
185-187 |
185-187 |
185-187 |
|
|
50 con/kg |
145-147 |
146-148 |
147-149 |
147-149 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
115-117 |
116-118 |
116-118 |
|
|
100 con/kg |
98-101 |
99-102 |
100-102 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
182-184 |
183-185 |
184-186 |
184-186 |
|
|
50 con/kg |
140-142 |
141-143 |
142-144 |
143-145 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
113-115 |
114-116 |
114-116 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)