+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 11/12:
Các nhà máy lớn tại ĐBSCL tiếp tục giảm giá tôm thẻ từ 1-3.000 đ/kg so với đầu tuần này do chỉ có nhu cầu mua hàng lai rai để giao nốt các hợp đồng cuối năm 2024. Trong đó, cỡ 50-80 con/kg vẫn là cỡ hút hàng chính, nhưng mức chênh lệch giữa các nhà máy tại Sóc Trăng và Cà Mau đã tăng lên khoảng 1-8.000 đ/kg (tuần trước ở mức 1-6.000 đ/kg).
- Tại Sóc Trăng, nhà máy Stapimex giảm giá 3.000 đ/kg với cỡ 30-50 con/kg, trong khi nhà máy Sao Ta giảm 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn giảm từ 150-179.000 đ/kg xuống mức 150-176.000 đ/kg (phổ biến từ 150-162.000 đ/kg), tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 136-152.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
- Tại Cà Mau, nhà máy Cases cũng giảm giá 1-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 146-158.000 đ/kg, tôm thẻ ngâm cỡ 50 con/kg ở mức 129-140.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
Dự kiến ngày mai (12/12), các nhà máy Minh Phú, Cases sẽ tiếp tục giảm giá tôm thẻ từ 1-2.000 đ/kg so với ngày hôm nay.
Trong khi đó, lượng giao hàng về một số nhà máy lớn ở Sóc Trăng như Stapimex, Sao Ta đã tăng nhẹ 1-5 tấn so với ngày hôm qua một phần do giá cạnh tranh hơn các nhà máy lớn khác. Đồng thời, nguồn cung tôm thẻ cũng bắt đầu tăng nhẹ trở lại (nhưng vẫn ở mức thấp).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 11/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
11-12/12 |
10/12 |
8-9/12 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Giảm giá |
▼1.000 (25-95) |
▬ |
▼1.000 (40-60) |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼3.000 (26-55) |
▼1.000 (30-35, 45-55) |
▼1.000 (30-60) |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲2-5.000 (40-50) |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼3.000 (30-40) |
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
12/12▼1.000 (20-35, 100-120) |
▬ |
8/12▼1.000 (20-80, 110-120) |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Giảm giá |
11/12▼1-2.000 (30-130) |
▬ |
9/12▼1-2.000 (30-130) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Giảm giá |
12/12▼2.000 (10-35) |
▼1.000 (30-250) |
▼1.000 (30-250) |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▬ |
▼1-4000 (25-100) |
▬ |
|
|
Camimex (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
|
▬ |
Nguồn: AgroMonitor (giá này chưa bao gồm trợ giá)
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Lượng giao dịch tôm cỡ 120 con/kg về lớn tại đầm đang tăng nhẹ trở lại, tuy nhiên thương thương lái tiếp tục giảm giá 1-3.000 đ/kg so với ngày hôm qua trong bối cảnh các nhà máy lớn đồng loạt giảm chào giá. Tại khu vực Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, giá tôm ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 155-157.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 140-147.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 99-100.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 95-101.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
196-199 |
196-201 |
196-202 |
200-202 |
|
|
50 con/kg |
155-157 |
156-158 |
157-159 |
159-161 |
|
|
80 con/kg |
124-126 |
125-127 |
126-127 |
126-127 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
182-184 |
185-187 |
185-187 |
185-187 |
|
|
50 con/kg |
145-147 |
146-148 |
147-149 |
147-149 |
|
|
80 con/kg |
114-116 |
115-117 |
116-118 |
116-118 |
|
|
100 con/kg |
98-101 |
99-102 |
100-102 |
101-103 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
11/12 |
10/12 |
9/12 |
4-6/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
182-184 |
183-185 |
184-186 |
184-186 |
|
|
50 con/kg |
140-142 |
141-143 |
142-144 |
143-145 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
113-115 |
114-116 |
114-116 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
96-98 |
97-99 |
97-99 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)