+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 26/12:
Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy tiếp tục giảm giá 1-2.000 đ/kg với tôm thẻ ao đất cỡ 90-120 con/kg so với đầu tuần này, trong khi đó giá tôm thẻ ao bạt tại các nhà máy nhìn chung ổn định. Hiện một số nhà máy thu mua lai rai tôm thẻ ao đất thấp hơn khoảng 8-13.000 đ/kg với tôm thẻ ao bạt. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ ao đất, nhà máy Song Thư và Cẩm Vui giảm giá từ 1-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua, trong khi các nhà máy khác giữ giá ổn định. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 83-98.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 83-91.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy Châu Bá Thảo, Hui Feng, Thuận Đức… giữ giá không đổi so với ngày hôm qua, trong đó tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 96-103.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 26/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26/12 |
24-25/12 |
21-23/12 |
|
Sóc Trăng |
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (90-210) |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (90-100) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
▼1-2.000 (110-170); ▲1-5.000 (20-90) |
▬ |
▼2-3.000 (90-100) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
22/12▼1-2.000 (20-40, 110-190); 23/12▼2-3.000 (60-110) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (35-70) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (35-90) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
21/12▼2-3.000 (100-120); 23/12 ▲2.000 (50-80) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (A Kiệt: 80-170); ▼1-2.000 (Triệu Vi: 100-180) |
▼2.000 (Triệu Vi: 60-220) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (80-110, 130-400) |
21/12▼1.000 (80-190); 23/12▲1.000 (80-120) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (80-200) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼3-6.000 (90-120) |
▬ |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (40-170) |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-7.000 (90-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 26/12, thương lái tạm thời giữ giá thu mua tôm thẻ ướp đá tại đầm ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg ở mức 141-143.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 128-138.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 95-97.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 90-97.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh). Tuy nhiên, dự kiến xu hướng giảm giá vẫn tiếp tục trong các ngày tới khi nhiều nhà máy đồng loạt giảm công suất/tạm ngưng mua nguyên liệu để nghỉ Tết Dương lịch 2025.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
20/12 |
Giảm giá cỡ 50 con/kg |
|
30 con/kg |
181-185 |
181-185 |
181-185 |
183-187 |
|
|
50 con/kg |
141-143 |
142-144 |
142-144 |
143-144 |
|
|
80 con/kg |
123-125 |
123-125 |
123-125 |
123-125 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
20/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
164-170 |
169-173 |
169-173 |
174-178 |
|
|
50 con/kg |
136-138 |
138-140 |
138-140 |
139-141 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
105-107 |
105-107 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
95-97 |
95-98 |
96-98 |
97-98 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
20/12 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
163-166 |
168-170 |
168-170 |
173-175 |
|
|
50 con/kg |
128-130 |
129-131 |
129-131 |
131-133 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
106-108 |
106-108 |
108-110 |
|
|
100 con/kg |
90-91 |
90-92 |
91-93 |
92-93 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)