+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 27/12:
Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc tiếp tục thu mua lai rai cỡ 90-120 con/kg với giá ổn định so với ngày hôm qua. Tuy nhiên, nhiều nhà máy nhỏ đã nghỉ Tết sớm nên giao dịch tương đối trầm lắng. Trong đó:
Đối với tôm thẻ ao đất, các nhà máy Châu Bá Thảo, Song Thư và Cẩm Vui… thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 83-98.000 đ/kg (ao đất, màu A1), tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg ở mức 83-91.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh, thấp hơn khoảng 8-13.000 đ/kg so với tôm thẻ ao bạt.
Đối với tôm thẻ ao bạt, các nhà máy Thuận Dương, Hui Feng, Thuận Đức… thu mua tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 96-103.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 27/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
26-27/12 |
24-25/12 |
21-23/12 |
|
Sóc Trăng |
Tính Thúy (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2.000 (90-210) |
|
|
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-2.000 (90-100) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá cỡ nhỏ |
▼1-2.000 (110-170); ▲1-5.000 (20-90) |
▬ |
▼2-3.000 (90-100) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
22/12▼1-2.000 (20-40, 110-190); 23/12▼2-3.000 (60-110) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (35-70) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▲3-5.000 (35-90) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-7.000 (100-110, 120-260) |
▬ |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
21/12▼2-3.000 (100-120); 23/12 ▲2.000 (50-80) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2.000 (A Kiệt: 80-170); ▼1-2.000 (Triệu Vi: 100-180) |
▼2.000 (Triệu Vi: 60-220) |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Blue Bay (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (80-110, 130-400) |
21/12▼1.000 (80-190); 23/12▲1.000 (80-120) |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-3.000 (80-200) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼3-6.000 (90-120) |
▬ |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (40-170) |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼2-7.000 (90-120) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm các tỉnh ĐBSCL, giá tôm thẻ ướp đá giảm nhẹ 1.000 đ/kg với cỡ 100-150 con/kg, trong khi các kích cỡ khác ổn định. Trong đó, giá tôm thẻ cỡ 50 con/kg ở mức 141-143.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 128-138.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 94-96.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 90-96.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh). Giao dịch tương đối trầm lắng do nhu cầu từ phía các nhà máy chế biến giảm.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
27/12 |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
Giảm giá cỡ 100 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
181-185 |
181-185 |
181-185 |
181-185 |
|
|
50 con/kg |
141-143 |
141-143 |
142-144 |
142-144 |
|
|
80 con/kg |
123-125 |
123-125 |
123-125 |
123-125 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27/12 |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
Giảm giá cỡ 100 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
164-170 |
164-170 |
169-173 |
169-173 |
|
|
50 con/kg |
136-138 |
136-138 |
138-140 |
138-140 |
|
|
80 con/kg |
104-106 |
104-106 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
94-96 |
95-97 |
95-98 |
96-98 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
27/12 |
25-26/12 |
24/12 |
23/12 |
Giảm giá cỡ 100 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
163-166 |
163-166 |
168-170 |
168-170 |
|
|
50 con/kg |
128-130 |
128-130 |
129-131 |
129-131 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
105-107 |
106-108 |
106-108 |
|
|
100 con/kg |
90 |
90-91 |
90-92 |
91-93 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)