+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 31/12:
Một số nhà máy gia công cho Trung Quốc như Cẩm Vui, Quốc Thanh, Hoa… tiếp tục thu mua tôm thẻ nguyên liệu cỡ 90-120 con/kg nhưng nhu cầu hạn chế trước khi nghỉ Tết nên đã giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Trong đó:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Quốc Thanh, Hoa, Cẩm Vui… giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 83.000-96.000 đ/kg (ao đất, màu A1) và 96-103.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3).
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Cẩm Vui, Song Thư… cũng giảm giá 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua. Trong đó, giá tôm cỡ 100 con/kg ở mức 83-87.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 31/12/2024
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
31/12 |
28-30/12 |
26-27/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2000 (130-200) |
▬ |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (40-100) |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Ổn định |
▼1-4.000 (15-60, 110) |
▬ |
▼1-2.000 (110-170); ▲1-5.000 (20-90) |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-2000 (25-45, 120-200) |
▼1-4.000 (15-45, 110-200) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (35-70, 110-120) |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (40-120) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-7.000 (100-110, 120-260) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-3.000 (50-100) |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲1-2.000 (45-70, 130-200) |
▬ |
|
|
Hui Feng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (60-110) |
▬ |
▼3-6.000 (90-120) |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (90-110) |
▬ |
|
|
Thuận Đức (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Tiền Giang |
Tiền Giang (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Giao dịch tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL vẫn khá chậm do nhu cầu từ phía các nhà máy lai rai và một số thương lái tạm thời ngưng thu mua hàng ướp đá để ưu tiên mua tôm oxy bán nội địa. Trong ngày 31/12, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu tiếp tục giảm nhẹ 1.000 đ/kg với cỡ 50 con/kg về nhỏ. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg ở mức 139.000-141.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 126.000-138.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 93.000-95.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 88.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
31/12 |
30/12 |
27/12 |
25-26/12 |
Giảm giá cỡ 50-100 con/kg |
|
30 con/kg |
181-185 |
181-185 |
181-185 |
181-185 |
|
|
50 con/kg |
139-141 |
140-142 |
141-143 |
141-143 |
|
|
80 con/kg |
121-123 |
122-124 |
123-125 |
123-125 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
31/12 |
30/12 |
27/12 |
25-26/12 |
Giảm giá cỡ 50-100 con/kg |
|
30 con/kg |
164-170 |
164-170 |
164-170 |
164-170 |
|
|
50 con/kg |
136-138 |
136-138 |
136-138 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
103-105 |
104-106 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
93-94 |
93-95 |
94-96 |
95-97 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
31/12 |
30/12 |
27/12 |
25-26/12 |
Giảm giá cỡ 50-100 con/kg |
|
30 con/kg |
163-166 |
163-166 |
163-166 |
163-166 |
|
|
50 con/kg |
126-128 |
127-129 |
128-130 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
103-105 |
104-106 |
105-107 |
105-107 |
|
|
100 con/kg |
88-90 |
89-90 |
90 |
90-91 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)