+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 3/1:
Giao dịch tôm thẻ nguyên liệu cỡ 90-120 con/kg tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc nhìn chung vẫn lai rai khi nhu cầu từ phía thương nhân Trung Quốc chưa phục hồi mạnh. Trong sáng 3/1, hầu hết các nhà máy gia công giữ giá ổn định sau khi điều chỉnh giảm 1.000-2.000 đ/kg trong ngày hôm qua. Cụ thể:
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy gia công như Song Thư, Cẩm Vui, Phát Hưng, Sangyi, Tiến Hưng… thu mua hàng ao bạt ở mức 94-103.000 đ/kg (màu A2-A3). Giá tôm ao đất cỡ 100 con/kg thấp hơn khoảng 8.000-11.000 đ/kg, ở mức 83.000-95.000 đ/kg (màu A1).
Đối với tôm thẻ ngâm, các nhà máy Bạch Linh, Cẩm Vui, Minh Phát… tiếp tục giữ giá ổn định so với hôm qua, riêng nhà máy Song Thư giảm giá 2.000 đ/kg xuống gần mới mức giá chung trên thị trường. Giá thu mua tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 83-87.000 đ/kg – không kiểm tra kháng sinh.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 3/1/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
1-3/1 |
31/12 |
28-30/12 |
|
Sóc Trăng |
Quốc Thanh (thẻ tươi) |
Tăng giá |
1/1▲1.000 (150-300); 3/1▼1-2.000 (130-200) |
▼2.000 (130-200) |
▬ |
|
|
Thốt Nốt (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (40-100) |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▲1-2.000 (60-80), ▼2.000 (90-100) |
▼1-4.000 (15-60, 110) |
▬ |
|
|
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼1-2000 (25-45, 120-200) |
▼1-4.000 (15-45, 110-200) |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (40-70, 130-200) |
▬ |
▼1-4.000 (35-70, 110-120) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (40-70, 130-200) |
▬ |
▼1-4.000 (40-120) |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-2.000 (100-270) |
▬ |
▬ |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (80-120) |
▬ |
▼1-3.000 (50-100) |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-3.000 (A Hùng: 50-160) |
▬ |
▬ |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1.000 (30-210) |
▼4.000 (30-210) |
▬ |
|
|
Huy Bảo (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-5.000 (30-100) |
|
|
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-2.000 (45-70, 130-200) |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (40-120) |
▼1-2.000 (60-110) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Giảm giá |
▼1-4.000 (60-100) |
▬ |
▼1.000 (90-110) |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại các tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá cỡ lớn 20-30 con/kg tăng nhẹ 1.000-2.000 đ/kg so với hôm qua do được hỗ trợ từ nguồn cung ở mức thấp và các nhà máy điều chỉnh giá tăng để cạnh tranh mua hàng với thị trường nội địa. Trong khi đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 40-120 con/kg tiếp tục giảm 1.000-2.000 đ/kg so với ngày hôm qua. Cụ thể, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 30 con/kg hiện ở mức 183.000-185.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 137.000-139.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 90.000-92.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 86.000-94.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
|
Xu hướng |
|||
|
Kích cỡ |
3/1 |
2/1 |
31/12 |
30/12 |
Tăng cỡ 20-30 con/kg, giảm cỡ 40 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
182-185 |
181-183 |
181-183 |
181-185 |
|
|
50 con/kg |
137-139 |
139-140 |
139-141 |
140-142 |
|
|
80 con/kg |
120-122 |
121-122 |
121-123 |
122-124 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
3/1 |
2/1 |
31/12 |
30/12 |
Giảm cỡ 40-80 con/kg |
|
30 con/kg |
164-170 |
164-170 |
164-170 |
164-170 |
|
|
50 con/kg |
134-136 |
135-137 |
136-138 |
136-138 |
|
|
80 con/kg |
101-103 |
102-103 |
102-104 |
103-105 |
|
|
100 con/kg |
92-94 |
92-94 |
93-94 |
93-95 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
3/1 |
2/1 |
31/12 |
30/12 |
Giảm cỡ 40 con/kg về nhỏ |
|
30 con/kg |
163-166 |
163-166 |
163-166 |
163-166 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
125-127 |
126-128 |
127-129 |
|
|
80 con/kg |
102-104 |
103-104 |
103-105 |
104-106 |
|
|
100 con/kg |
86-88 |
88-90 |
88-90 |
89-90 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)