Thị trường Tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau ngày 8/1/2025: Giá tôm thẻ tươi tại các nhà máy gia công tạm chững so với hôm qua.

03:58 08/01/2025 AgroMonitor

+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 8/1:

Các nhà máy gia công cho Trung Quốc tạm thời giữ giá tôm thẻ tươi cỡ 90-120 con/kg ổn định sau khi giảm giá 1.000-3.000 đ/kg trong 2 ngày đầu tuần này. Riêng với hàng ngâm, một vài nhà máy giảm giá 1.000-4.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm. Cụ thể:

Đối với tôm thẻ tươi, hầu hết nhà giữ giá ổn định so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg ở mức 94-103.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3) và 83.000-93.000 đ/kg (ao đất màu A1).

Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Blue Bay giảm giá 4.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 90-120 con/kg so với đầu tuần này, kéo theo mức giá chung giữa các nhà máy trên thị trường giảm từ 83.000-87.000 đ/kg xuống mức 82.000-87.000 đ/kg – không kiểm kháng sinh. Dự kiến ngày mai (9/1), nhà máy Blue Bay sẽ tiếp tục giảm nhẹ 1.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ.

Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 8/1/2025

Khu vực

Nhà máy

Xu hướng

7-9/1

4-6/1

1-3/1

Sóc Trăng

Quốc Thanh (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (130-200)

1/11.000 (150-300); 3/11-2.000 (130-200)

 

Thốt Nốt (thẻ ngâm)

Ổn định

 

Tính Thúy (thẻ tươi)

Ổn định

2.000 (90-210)

Bạc Liêu

Cẩm Vui (thẻ tươi)

Giảm giá cỡ mua chính

1-2.000 (60-90, 170-350), 1.000 (100-110)

1-2.000 (60-80), 2.000 (90-100)

 

Cẩm Vui (thẻ ngâm)

Ổn định

 

Bạch Linh (thẻ ngâm)

Ổn định

2.000 (130-200)

1-4.000 (40-70, 130-200)

 

Bạch Linh (thẻ tươi)

Tăng giá

1-2.000 (90-100)

2.000 (130-200)

1-4.000 (40-70, 130-200)

 

Phát Hưng (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (100-270)

 

Sangyi (thẻ tươi)

Ổn định

1.000 (80-120)

 

Châu Bá Thảo (thẻ tươi)

Ổn định

1-2.000 (A Tân: 70-80)

2-3.000 (A Hùng: 50-160)

 

Tiến Hưng (thẻ tươi)

Giảm giá

1-3.000 (30-210)

1.000 (30-210)

 

Huy Bảo (thẻ tươi)

Ổn định

1-5.000 (30-100)

 

Huy Bảo (thẻ ngâm)

Ổn định

1-2.000 (30-40, 60-140)

Cà Mau

Minh Phát (thẻ ngâm)

Ổn định

1-6.000 (30-200)

 

Song Thư (thẻ tươi)

Ổn định

1-4.000 (40-120)

 

Song Thư (thẻ ngâm)

Ổn định

1-4.000 (60-100)

 

Hui Feng (thẻ tươi)

Ổn định

3-4.000 (90-200)

 

Blue Bay

Giá giá so với cuối T12

8/14-7.000 (80-110) 9/11.000 (50-110)

Nguồn: AgroMonitor

Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Thương lái tiếp tục giảm giá tôm thẻ ướp đá từ 1.000 đ/kg so với đầu tuần này. Tại các tỉnh Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 136.000-138.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 89.000-91.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 86.000-93.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).

Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg

Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu

 

Xu hướng

Kích cỡ

8/1

6-7/1

3/1

2/1

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

181-183

181-183

182-185

181-183

50 con/kg

136-138

137-138

137-139

139-140

80 con/kg

119-121

120-121

120-122

121-122

Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh

Ao bạt (kén màu)

Xu hướng

Kích cỡ

8/1

6-7/1

3/1

2/1

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

163-167

163-167

164-170

164-170

50 con/kg

133-135

134-136

134-136

135-137

80 con/kg

101-102

101-103

101-103

102-103

100 con/kg

91-93

92-93

92-94

92-94

Ao đất (không kiểm màu)

Xu hướng

Kích cỡ

8/1

3/1

2/1

31/12

Giảm giá hầu hết kích cỡ

30 con/kg

163-165

163-166

163-166

163-166

50 con/kg

123-125

124-126

125-127

126-128

80 con/kg

102-103

102-104

103-104

103-105

100 con/kg

86-87

86-88

88-90

88-90

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com)

Tin cũ hơn