+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 23/1:
Tại các nhà máy gia công cho Trung Quốc, một số nhà máy hiện vẫn thu mua tôm thẻ nhưng nhu cầu hạn chế nên cũng giảm giá 1.000-4.000 đ/kg so với ngày hôm qua.
Đối với tôm thẻ tươi, các nhà máy Phát Hưng giảm 2.000-4.000 đ/kg so với hôm qua. Giá tôm thẻ tươi cỡ 100 con/kg tại các nhà máy gia công hiện ở mức 90.000-96.000 đ/kg (ao bạt, màu A2-A3) và 82.000-92.000 đ/kg (ao đất màu A1).
Đối với tôm thẻ ngâm, nhà máy Blue Bay giảm giá 1.000 đ/kg do chỉ có nhu cầu nhận hàng nốt ngày hôm nay (23/1) sau đó sẽ nghỉ Tết. Giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg tại cá nhà máy gia công hiện ở mức 78.000-87.000 đ/kg – không kiểm kháng sinh. Dự kiến, ngày mai (24/1), nhà máy Minh Phát cũng giảm giá tôm thẻ ngâm cỡ 100 con/kg xuống mức 76.000 đ/kg.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy gia công (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 23/1/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
23-24/1 |
18-22/1 |
16-17/1 |
|
Sóc Trăng |
Phương (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
Bạc Liêu |
Cẩm Vui (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Bạch Linh (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼3-5.000 (30-35,50-60) |
▼1.000 (60) |
|
|
Bạch Linh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼3-5.000 (30-35,50-60) |
▼3-4.000 (80-90, ao bạt) |
|
|
Sangyi (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Châu Bá Thảo (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼5.000 (A Tân: 60-70, 90-100) |
▬ |
|
|
Phát Hưng (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-4.000 (130-300) |
▼3-4.000 (120-300) |
▬ |
|
|
Tiến Hưng (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (ao đất: 30-210) |
▬ |
|
Cà Mau |
Minh Phát (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▼2-3000 (110-200) |
▼2-3000 (80-130) |
|
|
Minh Phát (thẻ tươi) |
Giảm giá |
▼2-4.000 (100-200) |
▬ |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1-4.000 (45-80, 100-400) |
▬ |
|
|
Song Thư (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▼1-4.000 (45-80, 120-400) |
|
|
Blue Bay |
Giảm giá |
▼1.000 (90-100) |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Tại đầm ở Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu, giá tôm thẻ ướp đá tiếp tục giảm 1.000-3.000 đ/kg với hầu hết kích cỡ so với ngày hôm qua. Trong đó, giá tôm thẻ ướp đá cỡ 50 con/kg hiện ở mức 124.000-126.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 84.000-86.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 80.000-86.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23/1 |
22/1 |
21/1 |
20/1 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
180-182 |
181-183 |
181-183 |
181-183 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
126-128 |
127-129 |
128-130 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
110-111 |
110-112 |
111-113 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23/1 |
22/1 |
21/1 |
20/1 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
163-165 |
163-165 |
163-165 |
163-165 |
|
|
50 con/kg |
124-126 |
124-126 |
125-127 |
127-129 |
|
|
80 con/kg |
96-98 |
97-99 |
98-100 |
98-100 |
|
|
100 con/kg |
84-86 |
85-87 |
87-89 |
88-89 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
23/1 |
22/1 |
21/1 |
20/1 |
Giảm giá hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
160-162 |
161-163 |
161-163 |
161-163 |
|
|
50 con/kg |
114-116 |
115-117 |
117-120 |
120-122 |
|
|
80 con/kg |
90-92 |
91-93 |
93-95 |
95-97 |
|
|
100 con/kg |
80 |
80-82 |
82-84 |
83-85 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp (xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục)