+ Thị trường tôm thẻ nguyên liệu tại ĐBSCL ngày 28/2:
Trong ngày 28/2-1/3, các nhà máy lớn tại Cà Mau và Bạc Liêu tiếp tục tăng giá từ 1.000-4.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 80 con/kg về lớn để hút hàng. Trong khi đó, các nhà máy tại Sóc Trăng có xu hướng giữ giá ổn định nhưng các cỡ thu mua chính (50-80 con/kg) vẫn cao hơn 4.000-8.000 đ/kg so với nhà máy tại các tỉnh khác. Trong đó:
- Tại Cà Mau, nhà máy Minh Phú tăng giá đồng loạt 1.000-4.000 đ/kg với hàng tươi/ngâm/oxy cỡ 30-80 con/kg so với ngày hôm qua. Nhà máy Cases cũng tăng khoảng 2.000 đ/kg với tôm thẻ tươi cỡ 35-40 con/kg. Giá tôm thẻ tươi cỡ 30 con/kg tại các nhà máy lớn hiện ở mức 185.000-187.000 đ/kg, cỡ 50 con/kg ở mức 135.000-142.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
Dự kiến ngày mai (1/3), nhà máy Cases sẽ tiếp tục tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ ngâm cỡ 80 con/kg về lớn.
- Tại Bạc Liêu, nhà máy Sea Minh Hải cũng tăng giá 1.000-2.000 đ/kg với tôm thẻ cỡ 30-80 con/kg so với ngày hôm qua, trong đó giá tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 138.000-140.000 đ/kg – đạt kháng sinh.
- Tại Sóc Trăng, nhà máy Stapimex, Sao Ta, Khang An… tạm thời giữ giá không đổi so với hôm qua. Trong đó, tôm thẻ tươi cỡ 50 con/kg ở mức 138.000-156.000 đ/kg (phổ biến từ 138.000-146.000 đ/kg) – đạt kháng sinh.
Lượng thu mua tôm thẻ của hầu hết nhà máy lớn tại Sóc Trăng và Cà Mau tương đối ổn định trong 3 ngày trở lại đây, dao động ở mức 13-75 tấn/nhà máy/ngày.
Xu hướng điều chỉnh giá mua tôm thẻ nguyên liệu tại các nhà máy lớn (tăng/giảm - nghìn đồng/kg, cỡ tôm - con/kg) khu vực ĐBSCL, cập nhật ngày 28/2/2025
|
Khu vực |
Nhà máy |
Xu hướng |
28/2-1/3 |
26-27/2 |
25/2 |
|
Sóc Trăng |
Sao Ta (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2.000 (50-55) |
▬ |
|
|
Stapimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (25-30) |
▬ |
|
|
Khang An (thẻ tươi, ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▲2.000 (70-80) |
▬ |
|
|
Tài Kim Anh (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▼1.000 (45-60) |
▬ |
|
Khánh Sủng (thẻ ngâm) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
|
|
Cà Mau |
Cases (thẻ ngâm) |
Tăng giá |
1/3▲1-2.000 (30-60, 90-200) |
▬ |
▬ |
|
|
Cases (thẻ tươi) |
Tăng giá |
28/2▲2.000 (40, 100-110); ▼1.000 (30) |
26/2▲1.000 (40-60) |
▲1.000 (70) |
|
|
Minh Phú (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-4.000 (30-80); ▼1.000 (15-25) |
▬ |
▼2.000 (15-25) |
|
|
Camimex (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▲1-5.000 (20-100) |
|
Bạc Liêu
|
Sea Minh Hải (thẻ tươi) |
Tăng giá |
▲1-2.000 (25-130) |
▼1.000 (25-35) |
▬ |
|
Việt Hải (thẻ tươi) |
Ổn định |
▬ |
▬ |
▬ |
Nguồn: AgroMonitor
Giao dịch tại đầm tôm thẻ ướp đá: Trong sáng 28/2, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL tạm thời ổn định với hầu hết kích cỡ. Trong đó, thương lái thu mua cỡ 50 con/kg ở mức 140.000-142.000 đ/kg (đạt kháng sinh), cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-89.000 đ/kg (đạt kháng sinh) và 85.000-92.000 đ/kg (không kiểm tra kháng sinh).
So với thời điểm đầu tháng 2/2025, giá tôm thẻ ướp đá tại đầm ở ĐBSCL đã tăng 5.000-18.000 đ/kg, trong đó cỡ 40-80 con/kg có mức tăng mạnh nhất 12.000-18.000 đ/kg.
Bảng giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, nghìn đồng/kg
|
Phân loại: Tôm kiểm kháng sinh, ao bạt và ao đất, không kiểm màu |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/2 |
27/2 |
25-26/2 |
24/2 |
Giá ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
185-189 |
185-189 |
185-189 |
185-189 |
|
|
50 con/kg |
140-142 |
140-142 |
138-140 |
136-139 |
|
|
80 con/kg |
112-114 |
112-114 |
111-113 |
111-113 |
|
|
Phân loại: Tôm không kiểm kháng sinh |
|||||
|
Ao bạt (kén màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/2 |
27/2 |
25-26/2 |
24/2 |
Giá ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
170-175 |
170-175 |
170-175 |
170-175 |
|
|
50 con/kg |
136-138 |
136-138 |
135-137 |
134-136 |
|
|
80 con/kg |
108-110 |
108-110 |
106-108 |
106-108 |
|
|
100 con/kg |
88-92 |
88-92 |
88-92 |
88-91 |
|
|
Ao đất (không kiểm màu) |
Xu hướng |
||||
|
Kích cỡ |
28/2 |
27/2 |
25-26/2 |
24/2 |
Giá ổn định với hầu hết kích cỡ |
|
30 con/kg |
169-171 |
169-171 |
169-171 |
169-171 |
|
|
50 con/kg |
131-133 |
131-133 |
129-131 |
129-131 |
|
|
80 con/kg |
105-107 |
104-106 |
102-104 |
102-104 |
|
|
100 con/kg |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
85-87 |
|
Nguồn: AgroMonitor tổng hợp, xem chi tiết từng cỡ trong phụ lục tại Viettraders.com